ado

[Mỹ]/ə'duː/
[Anh]/ə'du/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự ồn ào, sự rối ren, nỗ lực, khó khăn
adv. không do dự; ngay lập tức; ngay lập tức
Word Forms
số nhiềuadoes

Cụm từ & Cách kết hợp

without further ado

không thêm do dự

with much ado

với nhiều sự do dự

Câu ví dụ

this is much ado about almost nothing.

Đây là quá sức ồn ào về hầu như không có gì.

make much ado about sth.

Làm quá sức ồn ào về điều gì đó.

much ado about nothing

Quá sức ồn ào về không có gì.

she had much ado to keep up with him.

Cô ấy phải làm quá sức để theo kịp anh ấy.

Software Description: About ADOS, This is a program for automatic design, analysis and optimization of optical systems.

Mô tả phần mềm: Về ADOS, đây là một chương trình để thiết kế, phân tích và tối ưu hóa tự động các hệ thống quang học.

My sister always makes much ado about nothing.

Chị gái tôi luôn làm quá sức ồn ào về không có gì.

So without further ado, let’s get on with tonight’s show.

Vì vậy, không cần thêm gì, hãy bắt đầu chương trình tối nay.

So,without more ado,let me introduce tonight’s guests.

Vì vậy, không cần thêm gì, hãy để tôi giới thiệu những vị khách của chúng ta tối nay.

The servants likewise used me saucily, and had much ado to keep their hands off me.

Những người hầu cũng dùng tôi một cách lanh lợi và phải làm quá sức để không chạm vào tôi.

Tanto los espacios interiores como los espacios exteriores fueron dise?ados con hormigón a la vista, mientras que grandes pa?os vidriados fueron colocados enfrentando la vista hacia la costa.

Cả không gian bên trong và bên ngoài đều được thiết kế với bê tông để lộ ra ngoài, trong khi các tấm kính lớn được đặt để nhìn ra bờ biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay