advertorial

[Mỹ]/ˈædˌvɜːrtɪˈəʊriəl/
[Anh]/adˈvɝːtɔːrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại quảng cáo giống như một bài báo biên tập, thường được tìm thấy trong các tạp chí.
Word Forms
số nhiềuadvertorials

Cụm từ & Cách kết hợp

advertorial content

nội dung quảng cáo

native advertorial

quảng cáo bản địa

sponsored advertorial

quảng cáo tài trợ

legally compliant advertorials

quảng cáo phù hợp với luật pháp

avoid blatant advertorials

tránh quảng cáo quá lộ liễu

create compelling advertorials

tạo ra các quảng cáo hấp dẫn

Câu ví dụ

the magazine published an advertorial promoting a new skincare product.

tạp chí đã đăng một bài quảng cáo trá hình quảng bá một sản phẩm chăm sóc da mới.

consumers are often unable to distinguish advertorials from regular editorial content.

người tiêu dùng thường khó phân biệt được các bài quảng cáo trá hình với nội dung biên tập thông thường.

the brand used a clever advertorial to subtly influence consumer perception.

thương hiệu đã sử dụng một bài quảng cáo trá hình thông minh để ảnh hưởng một cách tinh tế đến nhận thức của người tiêu dùng.

social media platforms are increasingly using advertorials as a revenue source.

các nền tảng mạng xã hội ngày càng sử dụng các bài quảng cáo trá hình như một nguồn doanh thu.

the advertorial featured testimonials from satisfied customers.

bài quảng cáo trá hình có các đánh giá từ những khách hàng hài lòng.

it's important to be aware of the persuasive intent behind advertorials.

cần phải nhận thức được mục đích thuyết phục đằng sau các bài quảng cáo trá hình.

the advertorial disguised itself as a news article to gain credibility.

bài quảng cáo trá hình ngụy trang thành một bài báo tin tức để tăng thêm uy tín.

advertorials can be effective when they provide valuable information alongside promotion.

các bài quảng cáo trá hình có thể hiệu quả khi chúng cung cấp thông tin có giá trị cùng với quảng bá.

the website hosted an advertorial about the latest travel trends.

trang web đã đăng một bài quảng cáo trá hình về những xu hướng du lịch mới nhất.

advertisers often collaborate with influencers to create engaging advertorials.

các nhà quảng cáo thường hợp tác với những người có ảnh hưởng để tạo ra các bài quảng cáo trá hình hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay