adviseness

[Mỹ]//ədˈvaɪz.nəs//
[Anh]//ədˈvaɪz.nəs//

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái của việc nên làm; tính khả thi.

Cụm từ & Cách kết hợp

adviseness of action

Việc hành động có sáng suốt

lack of adviseness

Thiếu sáng suốt

adviseness required

Cần sự sáng suốt

show adviseness

Thể hiện sự sáng suốt

adviseness proven

Đã chứng minh sự sáng suốt

adviseness considered

Đã xem xét sự sáng suốt

adviseness needed

Cần sự sáng suốt

adviseness shown

Đã thể hiện sự sáng suốt

adviseness discussed

Đã thảo luận về sự sáng suốt

adviseness confirmed

Đã xác nhận sự sáng suốt

Câu ví dụ

the adviseness of his decision to sell the stock early was confirmed by the market crash.

Sự đúng đắn của quyết định bán cổ phiếu sớm của ông ấy đã được xác nhận bởi sự sụp đổ của thị trường.

we need to discuss the adviseness of implementing this new software without further testing.

Chúng ta cần thảo luận về tính hợp lý của việc triển khai phần mềm mới này mà không có thêm các bài kiểm tra.

many voters question the adviseness of lowering taxes during an economic crisis.

Nhiều cử tri đặt câu hỏi về tính hợp lý của việc giảm thuế trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.

the committee will review the adviseness of the proposed construction project next week.

Hội đồng sẽ xem xét tính hợp lý của dự án xây dựng được đề xuất vào tuần tới.

considering his injury, the adviseness of him playing in the finals remains doubtful.

Do chấn thương của anh ấy, tính hợp lý của việc anh ấy thi đấu ở trận chung kết vẫn còn đáng ngờ.

the report highlights the adviseness of investing in renewable energy sources now.

Báo cáo nhấn mạnh tính hợp lý của việc đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo ngay bây giờ.

please evaluate the adviseness of sharing this confidential information with external partners.

Xin hãy đánh giá tính hợp lý của việc chia sẻ thông tin mật này với các đối tác bên ngoài.

critics argued about the adviseness of changing the company's core strategy mid-year.

Các nhà phê bình tranh luận về tính hợp lý của việc thay đổi chiến lược cốt lõi của công ty giữa năm.

the adviseness of hiring more staff during a recession is a complex issue.

Tính hợp lý của việc thuê thêm nhân viên trong thời kỳ suy thoái là một vấn đề phức tạp.

you should consider the adviseness of taking out a large loan for luxury items.

Bạn nên cân nhắc tính hợp lý của việc vay một khoản vay lớn để mua các mặt hàng xa xỉ.

the doctor explained the adviseness of regular exercise for long-term heart health.

Bác sĩ đã giải thích về tính hợp lý của việc tập thể dục đều đặn cho sức khỏe tim mạch lâu dài.

experts often debate the adviseness of young children using smartphones.

Các chuyên gia thường tranh luận về tính hợp lý của việc trẻ em nhỏ sử dụng điện thoại thông minh.

the adviseness of your travel plans depends largely on the weather conditions.

Tính hợp lý của kế hoạch du lịch của bạn phụ thuộc rất nhiều vào điều kiện thời tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay