advocated for change
đã ủng hộ sự thay đổi
he advocated for stricter gun control laws.
anh ta ủng hộ các đạo luật kiểm soát súng nghiêm ngặt hơn.
the organization advocates for the rights of refugees.
tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của người tị nạn.
she advocated for equal pay for women in all professions.
cô ấy ủng hộ trả lương bằng nhau cho phụ nữ trong tất cả các ngành nghề.
the doctor advocated a healthy diet and regular exercise.
bác sĩ khuyến khích chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên.
they advocated for a more sustainable approach to agriculture.
họ ủng hộ một cách tiếp cận nông nghiệp bền vững hơn.
the politician advocated for policies that benefited the working class.
nhà chính trị ủng hộ các chính sách có lợi cho tầng lớp lao động.
he strongly advocated against the proposed tax increase.
anh ta mạnh mẽ phản đối việc tăng thuế đề xuất.
the lawyer advocated for his client's innocence.
luật sư biện hộ cho sự vô tội của thân chủ.
she advocated for the use of renewable energy sources.
cô ấy ủng hộ việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
the group advocates for peace and understanding between nations.
nhóm ủng hộ hòa bình và hiểu biết giữa các quốc gia.
advocated for change
đã ủng hộ sự thay đổi
he advocated for stricter gun control laws.
anh ta ủng hộ các đạo luật kiểm soát súng nghiêm ngặt hơn.
the organization advocates for the rights of refugees.
tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của người tị nạn.
she advocated for equal pay for women in all professions.
cô ấy ủng hộ trả lương bằng nhau cho phụ nữ trong tất cả các ngành nghề.
the doctor advocated a healthy diet and regular exercise.
bác sĩ khuyến khích chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên.
they advocated for a more sustainable approach to agriculture.
họ ủng hộ một cách tiếp cận nông nghiệp bền vững hơn.
the politician advocated for policies that benefited the working class.
nhà chính trị ủng hộ các chính sách có lợi cho tầng lớp lao động.
he strongly advocated against the proposed tax increase.
anh ta mạnh mẽ phản đối việc tăng thuế đề xuất.
the lawyer advocated for his client's innocence.
luật sư biện hộ cho sự vô tội của thân chủ.
she advocated for the use of renewable energy sources.
cô ấy ủng hộ việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
the group advocates for peace and understanding between nations.
nhóm ủng hộ hòa bình và hiểu biết giữa các quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay