aerobioses

[Mỹ]/ˌɛərəʊˈbɪəʊsɪs/
[Anh]/ˌɛroʊˈbiːoʊsɪs/

Dịch

n.Trạng thái hoặc điều kiện cần oxy cho sự sống; trao đổi chất hiếu khí.; Một chế độ sống cần oxy.

Cụm từ & Cách kết hợp

aerobiosis requirement

yêu cầu hiếu khí

facultative aerobiosis

hiếu khí tùy chọn

aerobiosis and anaerobiosis

hiếu khí và kỵ khí

aerobic aerobiosis

hiếu khí hiếu khí

optimum aerobiosis

hiếu khí tối ưu

aerobiosis in growth

hiếu khí trong sự phát triển

transition to aerobiosis

chuyển đổi sang hiếu khí

Câu ví dụ

aerobiosis is essential for most living organisms.

sự hiếu khí là điều cần thiết cho hầu hết các sinh vật sống.

the experiment was designed to study the effects of aerobiosis on cell growth.

thí nghiệm được thiết kế để nghiên cứu tác động của sự hiếu khí lên sự phát triển tế bào.

the human body uses aerobiosis to convert glucose into energy.

cơ thể con người sử dụng sự hiếu khí để chuyển đổi glucose thành năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay