nodded affirmingly
gật đầu khẳng định
she nods affirmingly
cô ấy gật đầu khẳng định
she nodded affirmingly as he explained the plan.
Cô ấy gật đầu khẳng định khi anh ấy giải thích kế hoạch.
the teacher smiled affirmingly when the student answered correctly.
Giáo viên mỉm cười khẳng định khi học sinh trả lời đúng.
he agreed affirmingly to join the committee.
Anh ấy đồng ý khẳng định tham gia vào ủy ban.
the jury foreman nodded affirmingly during the deliberation.
Chủ tịch bồi thẩm đoàn gật đầu khẳng định trong quá trình nghị án.
she responded affirmingly to the marriage proposal.
Cô ấy trả lời khẳng định lời cầu hôn.
the manager approved the budget affirmingly.
Người quản lý phê duyệt ngân sách khẳng định.
he shook his head affirmingly in agreement.
Anh ấy gật đầu khẳng định để đồng ý.
the audience clapped affirmingly after the performance.
Khán giả vỗ tay khẳng định sau buổi biểu diễn.
she looked at him affirmingly and gave her blessing.
Cô ấy nhìn anh ấy khẳng định và ban cho lời chúc phúc của cô ấy.
the doctor nodded affirmingly after examining the patient.
Bác sĩ gật đầu khẳng định sau khi khám bệnh cho bệnh nhân.
the coach patted his shoulder affirmingly.
Huấn luyện viên vỗ vai anh ấy khẳng định.
the crowd cheered affirmingly as the team scored.
Khán giả cổ vũ khẳng định khi đội ghi bàn.
nodded affirmingly
gật đầu khẳng định
she nods affirmingly
cô ấy gật đầu khẳng định
she nodded affirmingly as he explained the plan.
Cô ấy gật đầu khẳng định khi anh ấy giải thích kế hoạch.
the teacher smiled affirmingly when the student answered correctly.
Giáo viên mỉm cười khẳng định khi học sinh trả lời đúng.
he agreed affirmingly to join the committee.
Anh ấy đồng ý khẳng định tham gia vào ủy ban.
the jury foreman nodded affirmingly during the deliberation.
Chủ tịch bồi thẩm đoàn gật đầu khẳng định trong quá trình nghị án.
she responded affirmingly to the marriage proposal.
Cô ấy trả lời khẳng định lời cầu hôn.
the manager approved the budget affirmingly.
Người quản lý phê duyệt ngân sách khẳng định.
he shook his head affirmingly in agreement.
Anh ấy gật đầu khẳng định để đồng ý.
the audience clapped affirmingly after the performance.
Khán giả vỗ tay khẳng định sau buổi biểu diễn.
she looked at him affirmingly and gave her blessing.
Cô ấy nhìn anh ấy khẳng định và ban cho lời chúc phúc của cô ấy.
the doctor nodded affirmingly after examining the patient.
Bác sĩ gật đầu khẳng định sau khi khám bệnh cho bệnh nhân.
the coach patted his shoulder affirmingly.
Huấn luyện viên vỗ vai anh ấy khẳng định.
the crowd cheered affirmingly as the team scored.
Khán giả cổ vũ khẳng định khi đội ghi bàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay