affluence

[Mỹ]/ˈæfluəns/
[Anh]/ˈæfluəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giàu có, sự phong phú, một dòng chảy lớn

Câu ví dụ

the affluence of blood to the heart

dòng máu giàu có đến tim

a heritage of affluence and social position.

di sản về sự giàu có và địa vị xã hội.

Their affluence is more apparent than real.

Sự giàu có của họ rõ ràng hơn là thực tế.

a autumn with its affluence of rains

một mùa thu với sự giàu có của mưa

There is a lot of affluence in this part of the state because it has many businesses.

Có rất nhiều sự giàu có ở khu vực này của tiểu bang vì nó có nhiều doanh nghiệp.

The country's affluence is evident in its luxurious shopping districts.

Sự giàu có của đất nước thể hiện rõ ở các khu mua sắm xa xỉ.

She grew up in affluence and never had to worry about money.

Cô ấy lớn lên trong sự giàu có và không bao giờ phải lo lắng về tiền bạc.

The neighborhood's affluence is reflected in the large mansions and expensive cars.

Sự giàu có của khu phố được phản ánh qua những ngôi nhà lớn và những chiếc xe hơi đắt tiền.

His affluence allowed him to travel the world and experience different cultures.

Sự giàu có của anh ấy cho phép anh ấy đi du lịch vòng quanh thế giới và trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.

The company's affluence is due to its successful marketing strategies.

Sự giàu có của công ty là nhờ vào các chiến lược marketing thành công.

Despite his affluence, he remained humble and generous towards others.

Bất chấp sự giàu có của mình, anh ấy vẫn khiêm tốn và hào phóng với người khác.

The city's affluence can be seen in its high-end restaurants and designer boutiques.

Sự giàu có của thành phố thể hiện rõ ở những nhà hàng cao cấp và các cửa hàng thời trang thiết kế.

She used her affluence to support various charitable causes and organizations.

Cô ấy sử dụng sự giàu có của mình để hỗ trợ các tổ chức và các hoạt động từ thiện khác nhau.

The region's affluence is largely driven by its booming technology industry.

Sự giàu có của khu vực phần lớn được thúc đẩy bởi ngành công nghiệp công nghệ đang bùng phát.

Their family's affluence allowed them to live a life of luxury and comfort.

Sự giàu có của gia đình họ cho phép họ sống một cuộc sống xa hoa và thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay