can't afford
không thể đủ khả năng chi trả
affordable price
giá cả phải chăng
can afford
có thể đủ khả năng chi trả
they could not afford such a sum.
Họ không thể đủ khả năng chi trả một số tiền như vậy.
can afford to be tolerant.
Có thể đủ khả năng để khoan dung.
he can't afford it.
Anh ấy không thể đủ khả năng chi trả nó.
can't afford to buy sth.
Không thể đủ khả năng mua thứ gì đó.
can't afford to waste sth.
Không thể đủ khả năng lãng phí thứ gì đó.
The land affords wheat.
Đất đai cho ra lúa mì.
He can afford an apartment.
Anh ấy có thể đủ khả năng mua một căn hộ.
not able to afford a new car.
không đủ khả năng mua một chiếc xe mới.
can't afford an hour for lunch.
Không thể đủ khả năng dành một giờ cho bữa trưa.
She cannot afford the expense.
Cô ấy không thể đủ khả năng chi trả cho khoản chi phí đó.
Only the well-to-do can afford these houses.
Chỉ những người giàu có mới có thể đủ khả năng mua những ngôi nhà này.
the rooftop terrace affords beautiful views.
Sân thượng trên tầng thượng cho ra những tầm nhìn tuyệt đẹp.
you can't afford to be complacent about security.
Bạn không thể đủ khả năng để tự mãn về vấn đề an ninh.
The crate afforded no comfortable grip.
Thùng không cho phép cầm nắm thoải mái.
contemporary criticism can afford neutral disengagement.
Những lời chỉ trích đương đại có thể đủ khả năng tách mình một cách trung lập.
the rector could not afford to keep up the grounds.
Hiệu trưởng không thể đủ khả năng để duy trì khuôn viên trường.
we can't afford to waste electricity.
Chúng ta không thể đủ khả năng lãng phí điện.
I can ill afford the time.
Tôi không thể đủ khả năng về thời gian.
I can afford it, but only just.
Tôi có thể đủ khả năng chi trả nó, nhưng chỉ vừa đủ thôi.
Can you afford $12000 for ...?
Bạn có thể đủ khả năng $12000 cho...?
We simply cannot afford the cost of inaction.
Chúng tôi đơn giản không thể khánh kiểm chi phí của sự inaction.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyBut you can't afford the mortgage now.
Nhưng bạn không thể đủ khả năng chi trả khoản thế chấp bây giờ.
Nguồn: Scorpion Queen Season 1This tournament is an extravagance we cannot afford.
Giải đấu này là một sự xa xỉ mà chúng tôi không thể khánh kiểm.
Nguồn: Game of Thrones (Season 1)For one thing, the South could not afford to part with its slaves.
Thứ nhất, miền Nam không thể khánh kiểm việc chia tay với nô lệ của mình.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Well, Tracy, unfortunately, we can't afford snow.
Chà, Tracy, thật không may, chúng tôi không thể khánh kiểm tuyết.
Nguồn: Idol speaks English fluently.He could afford to control himself now.
Anh ta có thể đủ khả năng kiểm soát bản thân bây giờ.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)The world can't afford to indulge your indecision.
Thế giới không thể khánh kiểm việc dung dưỡng sự do dự của bạn.
Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4I realized I could no longer afford to keep silent.
Tôi nhận ra rằng tôi không thể đủ khả năng giữ im lặng nữa.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 CollectionTypewriters were very expensive and my family could not afford one.
Máy đánh chữ rất đắt đỏ và gia đình tôi không thể khánh kiểm một chiếc.
Nguồn: Cook's Speech CollectionOften more than most families can afford.
Thường xuyên hơn nhiều so với hầu hết các gia đình có thể khánh kiểm.
Nguồn: Economic Crash CourseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay