stay afloat
giữ nổi
keep afloat
giữ nổi
stay financially afloat
giữ cho tài chính ổn định
keep business afloat
giữ cho công việc kinh doanh ổn định
keep hopes afloat
giữ cho hy vọng bám víu
barely afloat
cố gắng giữ nổi
The inheritance kept them afloat for years.
Di sản thừa kế đã giúp họ vượt qua khó khăn trong nhiều năm.
How long did you spend afloat?
Bạn đã dành bao lâu để nổi trên mặt nước?
She spent seven days afloat on a raft.
Cô ấy đã dành bảy ngày nổi trên mặt nước trên một chiếc bè.
They had to sell their assets to keep the business afloat.
Họ phải bán tài sản của mình để giữ cho doanh nghiệp không bị phá sản.
Due to special features of workboat, their afloat condition adjustment is very important.
Do các tính năng đặc biệt của thuyền làm việc, việc điều chỉnh tình trạng nổi của chúng rất quan trọng.
He is struggling to keep afloat after a series of emotional and health problems.
Anh ấy đang phải vật lộn để vượt qua sau một loạt các vấn đề về cảm xúc và sức khỏe.
Hurling his arms and legs about wildly, he kept afloat but wasted much effort.
Vung vẫy tay và chân một cách điên cuồng, anh ta vẫn nổi nhưng lãng phí rất nhiều sức lực.
stay afloat
giữ nổi
keep afloat
giữ nổi
stay financially afloat
giữ cho tài chính ổn định
keep business afloat
giữ cho công việc kinh doanh ổn định
keep hopes afloat
giữ cho hy vọng bám víu
barely afloat
cố gắng giữ nổi
The inheritance kept them afloat for years.
Di sản thừa kế đã giúp họ vượt qua khó khăn trong nhiều năm.
How long did you spend afloat?
Bạn đã dành bao lâu để nổi trên mặt nước?
She spent seven days afloat on a raft.
Cô ấy đã dành bảy ngày nổi trên mặt nước trên một chiếc bè.
They had to sell their assets to keep the business afloat.
Họ phải bán tài sản của mình để giữ cho doanh nghiệp không bị phá sản.
Due to special features of workboat, their afloat condition adjustment is very important.
Do các tính năng đặc biệt của thuyền làm việc, việc điều chỉnh tình trạng nổi của chúng rất quan trọng.
He is struggling to keep afloat after a series of emotional and health problems.
Anh ấy đang phải vật lộn để vượt qua sau một loạt các vấn đề về cảm xúc và sức khỏe.
Hurling his arms and legs about wildly, he kept afloat but wasted much effort.
Vung vẫy tay và chân một cách điên cuồng, anh ta vẫn nổi nhưng lãng phí rất nhiều sức lực.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now