afraid

[Mỹ]/ə'freɪd/
[Anh]/ə'fred/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy sợ hãi, lo lắng, hoặc lo âu.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling afraid

cảm thấy sợ hãi

afraid of

sợ hãi về

i'm afraid

Tôi e là

Câu ví dụ

was afraid to move.

sợ hãi khi di chuyển.

I'm afraid of dogs.

Tôi sợ chó.

afraid of ghosts; afraid to die; afraid for his life.

sợ ma; sợ chết; sợ vì sự sống của anh ấy.

William was suddenly afraid for her.

William đột nhiên sợ cho cô.

I was afraid to tell anyone.

Tôi sợ nói với ai đó.

I'm afraid (that) I'll be late.

Tôi sợ là tôi sẽ đến muộn.

I'm afraid you're wrong.

Tôi sợ bạn sai.

Don't be afraid to pet the dog.

Đừng sợ vuốt ve con chó.

not afraid of hard work; afraid to show emotion.

không sợ làm việc chăm chỉ; sợ thể hiện cảm xúc.

I’m afraid that joke was lost on me.

Tôi sợ là câu đùa đó vượt quá tầm hiểu biết của tôi.

Are you afraid of spooks?

Bạn có sợ những bóng ma không?

I am afraid that it is an unsound investment.

Tôi sợ rằng đó là một khoản đầu tư không tốt.

she was afraid that he would be angry.

Cô ấy sợ rằng anh ấy sẽ tức giận.

she was afraid of antagonizing him.

Cô ấy sợ sẽ khiến anh ấy khó chịu.

I'm often afraid to go out on the streets.

Tôi thường sợ ra đường.

I was always a little afraid of her.

Tôi luôn hơi sợ cô ấy một chút.

they were afraid she would reincarnate as a vampire.

Họ sợ rằng cô ấy sẽ tái sinh thành một con ma cà rồng.

I was afraid you'd ask me that.

Tôi sợ bạn sẽ hỏi tôi câu đó.

Ví dụ thực tế

Who is afraid, who is afraid, not me, are you?

Ai sợ, ai sợ, không phải tôi, bạn chứ?

Nguồn: Genius Baby Bear LB

And because of this fear, they are afraid us and we are afraid of them.

Và vì nỗi sợ này, chúng sợ tôi và tôi sợ chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

You afraid to talk to her? I'm not afraid to talk to her.

Bạn có sợ nói chuyện với cô ấy không? Tôi thì không sợ.

Nguồn: Flipped Selected

" I'm afraid we are at maximum capacity" .

Tôi e rằng chúng tôi đã đạt tối đa công suất.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

I'm afraid you have developed non-impostor syndrome.

Tôi e rằng bạn đã phát triển hội chứng không mạo nhận.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yes, I am afraid there are not enough outlets.

Vâng, tôi e là không có đủ ổ cắm.

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Accommodation Section

You're afraid of your own primal instincts.

Bạn sợ bản năng nguyên thủy của chính mình.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Well observed, but not right I'm afraid.

Quan sát tốt, nhưng tôi e là không đúng.

Nguồn: Grammar Lecture Hall

People are afraid of death and even worse, afraid of life.

Con người sợ cái chết và thậm chí còn sợ cuộc sống hơn.

Nguồn: 2022 Celebrity High School Graduation Speech

OK. I'm afraid you'll have to fill out this form.

Được rồi. Tôi e rằng bạn sẽ phải điền vào biểu mẫu này.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay