feeling afraid
cảm thấy sợ hãi
afraid of
sợ hãi về
i'm afraid
Tôi e là
was afraid to move.
sợ hãi khi di chuyển.
I'm afraid of dogs.
Tôi sợ chó.
afraid of ghosts; afraid to die; afraid for his life.
sợ ma; sợ chết; sợ vì sự sống của anh ấy.
William was suddenly afraid for her.
William đột nhiên sợ cho cô.
I was afraid to tell anyone.
Tôi sợ nói với ai đó.
I'm afraid (that) I'll be late.
Tôi sợ là tôi sẽ đến muộn.
I'm afraid you're wrong.
Tôi sợ bạn sai.
Don't be afraid to pet the dog.
Đừng sợ vuốt ve con chó.
not afraid of hard work; afraid to show emotion.
không sợ làm việc chăm chỉ; sợ thể hiện cảm xúc.
I’m afraid that joke was lost on me.
Tôi sợ là câu đùa đó vượt quá tầm hiểu biết của tôi.
Are you afraid of spooks?
Bạn có sợ những bóng ma không?
I am afraid that it is an unsound investment.
Tôi sợ rằng đó là một khoản đầu tư không tốt.
she was afraid that he would be angry.
Cô ấy sợ rằng anh ấy sẽ tức giận.
she was afraid of antagonizing him.
Cô ấy sợ sẽ khiến anh ấy khó chịu.
I'm often afraid to go out on the streets.
Tôi thường sợ ra đường.
I was always a little afraid of her.
Tôi luôn hơi sợ cô ấy một chút.
they were afraid she would reincarnate as a vampire.
Họ sợ rằng cô ấy sẽ tái sinh thành một con ma cà rồng.
I was afraid you'd ask me that.
Tôi sợ bạn sẽ hỏi tôi câu đó.
Who is afraid, who is afraid, not me, are you?
Ai sợ, ai sợ, không phải tôi, bạn chứ?
Nguồn: Genius Baby Bear LBAnd because of this fear, they are afraid us and we are afraid of them.
Và vì nỗi sợ này, chúng sợ tôi và tôi sợ chúng.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionYou afraid to talk to her? I'm not afraid to talk to her.
Bạn có sợ nói chuyện với cô ấy không? Tôi thì không sợ.
Nguồn: Flipped Selected" I'm afraid we are at maximum capacity" .
Tôi e rằng chúng tôi đã đạt tối đa công suất.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationI'm afraid you have developed non-impostor syndrome.
Tôi e rằng bạn đã phát triển hội chứng không mạo nhận.
Nguồn: The Economist (Summary)Yes, I am afraid there are not enough outlets.
Vâng, tôi e là không có đủ ổ cắm.
Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Accommodation SectionYou're afraid of your own primal instincts.
Bạn sợ bản năng nguyên thủy của chính mình.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)Well observed, but not right I'm afraid.
Quan sát tốt, nhưng tôi e là không đúng.
Nguồn: Grammar Lecture HallPeople are afraid of death and even worse, afraid of life.
Con người sợ cái chết và thậm chí còn sợ cuộc sống hơn.
Nguồn: 2022 Celebrity High School Graduation SpeechOK. I'm afraid you'll have to fill out this form.
Được rồi. Tôi e rằng bạn sẽ phải điền vào biểu mẫu này.
Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay