aftershaved

[Mỹ]/'ɑːftəʃeɪv/
[Anh]/'æftə,ʃev/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lỏng được bôi lên da sau khi cạo râu

Cụm từ & Cách kết hợp

apply aftershave

thoa nước hoa sau khi cạo râu

Câu ví dụ

He applied aftershave to his face after shaving.

Anh ấy đã thoa nước hoa sau khi cạo râu lên mặt.

She bought a new bottle of aftershave for her husband.

Cô ấy đã mua một lọ nước hoa sau khi cạo râu mới cho chồng.

The aftershave had a refreshing scent of citrus.

Nước hoa sau khi cạo râu có mùi hương chanh sảng khoái.

He prefers aftershave lotion over aftershave balm.

Anh ấy thích dùng nước hoa sau khi cạo râu dạng lotion hơn là dạng balm.

The barber recommended a soothing aftershave for sensitive skin.

Thợ cắt tóc khuyên dùng loại nước hoa sau khi cạo râu dịu nhẹ cho da nhạy cảm.

After applying aftershave, his skin felt smooth and hydrated.

Sau khi thoa nước hoa sau khi cạo râu, làn da của anh ấy cảm thấy mịn màng và được dưỡng ẩm.

She likes the aftershave with a hint of sandalwood.

Cô ấy thích loại nước hoa sau khi cạo râu có chút hương gỗ đàn hương.

He forgot to pack his aftershave for the business trip.

Anh ấy quên mang theo nước hoa sau khi cạo râu cho chuyến công tác.

The aftershave helped soothe his razor burn.

Nước hoa sau khi cạo râu đã giúp làm dịu vết bỏng râu của anh ấy.

She gifted him a luxury aftershave set for his birthday.

Cô ấy tặng anh ấy một bộ nước hoa sau khi cạo râu cao cấp nhân dịp sinh nhật của anh ấy.

Ví dụ thực tế

This aftershave makes a man quite irresistible to women.

Nước sau cạo râu này khiến đàn ông trở nên vô cùng khó cưỡng lại với phụ nữ.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Hey, Google, add aftershave to my shopping list.

Hey, Google, thêm nước sau cạo râu vào danh sách mua sắm của tôi.

Nguồn: Christmas look look look

" Is that aftershave? " said Hermione in a slightly choked voice.

" Đó là nước sau cạo râu chứ?" Hermione nói với giọng nghẹn ngào.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Mr. Hatch changed his shirt and found some old aftershave in the bottom drawer. He splashed it on his face.

Ông Hatch thay áo sơ mi và tìm thấy một ít nước sau cạo râu cũ trong ngăn kéo dưới. Ông đổ lên mặt.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Of course no one had ever seen Mr. Hatch wearing a tie, or smelling of aftershave, or smiling.

Tất nhiên, không ai từng thấy ông Hatch đội cà vạt, hay ngửi thấy mùi nước sau cạo râu, hay cười bao giờ.

Nguồn: Storyline Online English Stories

I smell Ice Blue Aqua Velva aftershave.

Tôi ngửi thấy nước sau cạo râu Ice Blue Aqua Velva.

Nguồn: Welcome to the First Season

He smelt of aftershave and deodorant and warm, recently showered skin.

Anh ta có mùi nước sau cạo râu và lăn khử mùi, và làn da ấm áp vừa mới tắm xong.

Nguồn: Me Before You

Not only did my dad get a new haircut, but he's also wearing a new aftershave.

Không chỉ bố tôi cắt tóc mới, mà bố tôi còn dùng một loại nước sau cạo râu mới nữa.

Nguồn: Pretty Little Liars Season 3

I'm surprised he didn't spritz them with aftershave.

Tôi ngạc nhiên vì anh ta không xịt nước sau cạo râu lên người họ.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 1

You can probably spot the word " fragrance" , so this is, you know, aftershave, perfumed, they are all fragrances.

Bạn có thể nhận ra từ " fragrance ", vì vậy đây là, bạn biết đấy, nước sau cạo râu, nước hoa, tất cả đều là hương thơm.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay