agapes

[Mỹ]/əˈɡeɪp/
[Anh]/əˈɡeɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mở rộng; nhìn với sự ngạc nhiên
adv. với miệng mở rộng trong sự ngạc nhiên

Câu ví dụ

Her mouth hung agape in shock.

Miệng cô ấy há hốc vì sốc.

The audience sat agape, captivated by the performance.

Khán giả ngồi há hốc, bị cuốn hút bởi màn trình diễn.

His eyes were agape with wonder at the sight before him.

Đôi mắt anh ấy há hốc vì kinh ngạc trước cảnh tượng trước mặt.

The news left everyone agape with disbelief.

Tin tức khiến mọi người há hốc vì không thể tin được.

She stared at him agape, unable to speak.

Cô ấy nhìn chằm chằm vào anh ấy há hốc, không thể nói.

The children listened agape as the storyteller spun his tale.

Những đứa trẻ lắng nghe há hốc khi người kể chuyện kể câu chuyện của mình.

The unexpected ending left the audience agape.

Kết thúc bất ngờ khiến khán giả há hốc.

He stood there agape, unable to move from the shock.

Anh ấy đứng đó há hốc, không thể cử động vì sốc.

The sheer size of the mountain left them agape.

Kích thước khổng lồ của ngọn núi khiến họ há hốc.

The revelation left her agape with astonishment.

Sự tiết lộ khiến cô ấy há hốc vì kinh ngạc.

Ví dụ thực tế

A horse, its mouth agape in death agony, is spilling its guts.

Một con ngựa, với miệng há hốc trong nỗi đau đớn cận kề cái chết, đang dốc ruột ra.

Nguồn: The Power of Art - Pablo Picasso

Parvaneh stares at him, agape, and can't even think of anything to say.

Parvaneh nhìn chằm chằm vào anh ta, há hốc mồm, và thậm chí không thể nghĩ ra điều gì để nói.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

The weak countries were agape and aghast.

Các quốc gia yếu đuối há hốc mồm và kinh hoàng.

Nguồn: Pan Pan

Look at Jesus' mouth, just agape in speechless anguish.

Nhìn vào miệng Chúa Giê-su, chỉ há hốc trong nỗi đau khổ không lời.

Nguồn: Catholicism

He stares at the man in the white shirt, his mouth slightly agape and his eyes scanning to and fro over the car.

Anh ta nhìn người đàn ông mặc áo trắng, miệng hơi há và mắt đảo quanh chiếc xe.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

I was sitting next to a row of kids and I watched them a lot during the show, and their mouths were agape.

Tôi ngồi cạnh một hàng trẻ con và tôi đã xem chúng rất nhiều trong suốt buổi biểu diễn, và chúng há hốc mồm.

Nguồn: Selected English short passages

Perhaps they had been attracted by the singing in the Lacy house and had hurried over agape with wonder to see the fun.

Có lẽ họ đã bị thu hút bởi tiếng hát trong nhà Lacy và đã vội vã đến đó há hốc mồm vì kinh ngạc để xem vui vẻ.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

In a previous video, I've explored the different types of love with selfless love called 'agape' by the ancient Greeks on one end, and selfish love called 'eros' on the other end.

Trong một video trước đó, tôi đã khám phá các loại tình yêu khác nhau với tình yêu vị tha được gọi là 'agape' bởi người Hy Lạp cổ đại ở một đầu, và tình yêu ích kỷ được gọi là 'eros' ở đầu kia.

Nguồn: The meaning of solitude.

There were silvery tuna, their sleek bodies glinting like knives; iridescent parrotfish, their vibrant scales a tapestry of color; and massive groupers, their mouths agape in a silent, perpetual yawn.

Có cá ngừ màu bạc, với thân hình bóng bẩy lấp lánh như dao; cá bướm cầu vồng, vảy màu sắc rực rỡ như một tấm thảm; và cá mú lớn, miệng há hốc trong một giấc ngủ trưa thầm lặng, vĩnh cửu.

Nguồn: 202312

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay