ageusia diagnosis
Chẩn đoán mất vị giác
ageusia testing
Khám nghiệm mất vị giác
ageusia symptoms
Dấu hiệu mất vị giác
ageusia patient
Bệnh nhân mất vị giác
ageusia condition
Tình trạng mất vị giác
ageusia research
Nghiên cứu về mất vị giác
ageusia treatment
Điều trị mất vị giác
ageusia causes
Nguyên nhân gây mất vị giác
ageusia assessment
Đánh giá mất vị giác
ageusia screening
Phát hiện sớm mất vị giác
the restaurant received rave reviews for its ageusia.
Quán ăn đã nhận được những đánh giá cao về vị giác của nó.
the chef's ageusia was a complex blend of sweet and savory.
Vị giác của đầu bếp là sự kết hợp phức tạp giữa ngọt và mặn.
exploring new ageusia is a passion for many foodies.
Khám phá những vị giác mới là đam mê của nhiều thực khách.
the ageusia of the dish was unlike anything i'd ever tasted.
Vị giác của món ăn không giống bất cứ thứ gì tôi từng nếm thử.
a subtle ageusia lingered on my palate long after i finished.
Một vị giác tinh tế còn đọng lại trên đầu lưỡi tôi lâu sau khi tôi ăn xong.
the ageusia of the wine paired perfectly with the cheese.
Vị giác của rượu vang kết hợp hoàn hảo với phô mai.
he was known for his innovative ageusia combinations.
Ông nổi tiếng với những sự kết hợp vị giác sáng tạo của mình.
the ageusia of the spices was both warming and exotic.
Vị giác của gia vị vừa ấm áp vừa kỳ lạ.
she described the ageusia as earthy and slightly smoky.
Cô mô tả vị giác là đất đai và hơi khói.
the ageusia of the tea was delicate and floral.
Vị giác của trà tinh tế và hoa quả.
the ageusia of the sauce elevated the simple ingredients.
Vị giác của sốt nâng tầm các nguyên liệu đơn giản.
ageusia diagnosis
Chẩn đoán mất vị giác
ageusia testing
Khám nghiệm mất vị giác
ageusia symptoms
Dấu hiệu mất vị giác
ageusia patient
Bệnh nhân mất vị giác
ageusia condition
Tình trạng mất vị giác
ageusia research
Nghiên cứu về mất vị giác
ageusia treatment
Điều trị mất vị giác
ageusia causes
Nguyên nhân gây mất vị giác
ageusia assessment
Đánh giá mất vị giác
ageusia screening
Phát hiện sớm mất vị giác
the restaurant received rave reviews for its ageusia.
Quán ăn đã nhận được những đánh giá cao về vị giác của nó.
the chef's ageusia was a complex blend of sweet and savory.
Vị giác của đầu bếp là sự kết hợp phức tạp giữa ngọt và mặn.
exploring new ageusia is a passion for many foodies.
Khám phá những vị giác mới là đam mê của nhiều thực khách.
the ageusia of the dish was unlike anything i'd ever tasted.
Vị giác của món ăn không giống bất cứ thứ gì tôi từng nếm thử.
a subtle ageusia lingered on my palate long after i finished.
Một vị giác tinh tế còn đọng lại trên đầu lưỡi tôi lâu sau khi tôi ăn xong.
the ageusia of the wine paired perfectly with the cheese.
Vị giác của rượu vang kết hợp hoàn hảo với phô mai.
he was known for his innovative ageusia combinations.
Ông nổi tiếng với những sự kết hợp vị giác sáng tạo của mình.
the ageusia of the spices was both warming and exotic.
Vị giác của gia vị vừa ấm áp vừa kỳ lạ.
she described the ageusia as earthy and slightly smoky.
Cô mô tả vị giác là đất đai và hơi khói.
the ageusia of the tea was delicate and floral.
Vị giác của trà tinh tế và hoa quả.
the ageusia of the sauce elevated the simple ingredients.
Vị giác của sốt nâng tầm các nguyên liệu đơn giản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay