aggrandizement

[US]/əˈɡrændaɪzmənt/
[UK]/əˌɡrænˈdaɪzmənt/
Frequency: Very High

Translation

n.Hành động tăng cường quyền lực, địa vị hoặc sự giàu có của ai đó hoặc cái gì đó.; Kiêu ngạo hoặc tự phụ quá mức.
Word Forms
số nhiềuaggrandizements

Phrases & Collocations

driven by aggrandizement

được thúc đẩy bởi sự phô trương

obsession with aggrandizement

ám ảnh với sự phô trương

political aggrandizement

sự phô trương chính trị

personal aggrandizement

sự phô trương cá nhân

military aggrandizement

sự phô trương quân sự

economic aggrandizement

sự phô trương kinh tế

Example Sentences

the king's constant pursuit of aggrandizement led to war.

Sự theo đuổi liên tục về việc mở rộng quyền lực của nhà vua đã dẫn đến chiến tranh.

his ambition was fueled by a desire for personal aggrandizement.

Khát vọng của anh ta được thúc đẩy bởi mong muốn về sự hưng thịnh cá nhân.

the company's marketing campaign focused on aggrandizement of their brand image.

Chiến dịch marketing của công ty tập trung vào việc nâng tầm hình ảnh thương hiệu của họ.

he sought to achieve aggrandizement through political maneuvering.

Anh ta tìm cách đạt được sự hưng thịnh thông qua các thao túng chính trị.

their aggrandizement came at the expense of their rivals.

Sự hưng thịnh của họ đến từ sự đánh mất của đối thủ.

the artist's work was criticized for its excessive aggrandizement.

Nghệ thuật của họa sĩ bị chỉ trích vì sự hưng thịnh quá mức.

the dictator used propaganda to fuel his aggrandizement.

Nhà độc tài sử dụng tuyên truyền để thúc đẩy sự hưng thịnh của mình.

his speech was full of grandiose claims and a sense of aggrandizement.

Bài phát biểu của anh ta tràn ngập những tuyên bố khoa trương và cảm giác về sự hưng thịnh.

the empire's aggrandizement led to the conquest of neighboring lands.

Sự hưng thịnh của đế chế đã dẫn đến chinh phục các vùng đất lân cận.

she opposed his plans for further aggrandizement, fearing it would lead to conflict.

Cô phản đối kế hoạch của anh ta về sự hưng thịnh hơn nữa, sợ rằng nó sẽ dẫn đến xung đột.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now