aggresses against someone
xâm phạm đối với ai đó
aggresses verbally
xâm phạm bằng lời nói
aggresses territorially
xâm phạm lãnh thổ
aggresses politically
xâm phạm về chính trị
the country aggresses its neighbors with military force.
quốc gia gây hấn với các nước láng giềng bằng vũ lực quân sự.
he aggresses verbally, but never physically.
anh ta gây hấn bằng lời nói, nhưng không bao giờ bằng hành động.
the company aggressively aggresses in the market.
công ty mạnh mẽ cạnh tranh trên thị trường.
their actions aggress against international law.
hành động của họ vi phạm luật pháp quốc tế.
the bully aggresses his classmates on a regular basis.
kẻ bắt nạt thường xuyên đe dọa các bạn cùng lớp.
aggression is not the answer to conflict.
bạo lực không phải là câu trả lời cho xung đột.
the team aggresses with a swift counter-attack.
đội tấn công nhanh chóng phản công.
his aggressive behavior is concerning.
hành vi hung hăng của anh ấy thật đáng lo ngại.
the player aggresses the opponent with a powerful shot.
người chơi tấn công đối thủ bằng cú sút mạnh mẽ.
she aggresses her opponents with clever arguments.
cô ấy tấn công đối thủ bằng những lập luận thông minh.
aggresses against someone
xâm phạm đối với ai đó
aggresses verbally
xâm phạm bằng lời nói
aggresses territorially
xâm phạm lãnh thổ
aggresses politically
xâm phạm về chính trị
the country aggresses its neighbors with military force.
quốc gia gây hấn với các nước láng giềng bằng vũ lực quân sự.
he aggresses verbally, but never physically.
anh ta gây hấn bằng lời nói, nhưng không bao giờ bằng hành động.
the company aggressively aggresses in the market.
công ty mạnh mẽ cạnh tranh trên thị trường.
their actions aggress against international law.
hành động của họ vi phạm luật pháp quốc tế.
the bully aggresses his classmates on a regular basis.
kẻ bắt nạt thường xuyên đe dọa các bạn cùng lớp.
aggression is not the answer to conflict.
bạo lực không phải là câu trả lời cho xung đột.
the team aggresses with a swift counter-attack.
đội tấn công nhanh chóng phản công.
his aggressive behavior is concerning.
hành vi hung hăng của anh ấy thật đáng lo ngại.
the player aggresses the opponent with a powerful shot.
người chơi tấn công đối thủ bằng cú sút mạnh mẽ.
she aggresses her opponents with clever arguments.
cô ấy tấn công đối thủ bằng những lập luận thông minh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now