offends me
phản bội tôi
offends others
phản bội người khác
offends deeply
phản bội sâu sắc
offends easily
dễ dàng phản bội
offends greatly
phản bội rất nhiều
offends frequently
phản bội thường xuyên
offends badly
phản bội tồi tệ
offends someone
phản bội ai đó
offends my values
phản bội giá trị của tôi
offends the audience
phản bội khán giả
he offends people without realizing it.
Anh ấy vô tình làm phật ý mọi người.
her comments often offend others.
Những bình luận của cô ấy thường xuyên làm phật ý người khác.
it offends me when you speak like that.
Tôi cảm thấy khó chịu khi bạn nói như vậy.
he tends to offend easily.
Anh ấy dễ làm người khác phật ý.
don't say anything that offends her.
Đừng nói bất cứ điều gì khiến cô ấy phật ý.
offending someone is never a good idea.
Làm phật ý ai đó không bao giờ là một ý tưởng hay.
she didn't mean to offend anyone.
Cô ấy không có ý làm phật ý ai cả.
his jokes sometimes offend people.
Những câu đùa của anh ấy đôi khi làm người khác phật ý.
it offends my sense of fairness.
Nó làm tổn thương đến ý thức công bằng của tôi.
be careful not to offend your audience.
Hãy cẩn thận đừng làm người nghe của bạn phật ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay