aggrieves

[Mỹ]/əˈɡriːvz/
[Anh]/əˈɡrɪvz/

Dịch

v.gây cho ai đó cảm thấy khó chịu hoặc bị xúc phạm; làm sai hoặc làm tổn thương ai đó

Câu ví dụ

his constant criticism aggrieves his employees.

Lời chỉ trích không ngừng của anh ấy khiến nhân viên của anh ấy đau lòng.

the unfair treatment aggrieves the victims.

Sự đối xử bất công khiến các nạn nhân đau lòng.

his words aggrieve her deeply.

Lời nói của anh ấy khiến cô ấy rất đau lòng.

the loss of her home aggrieves her greatly.

Việc mất nhà của cô ấy khiến cô ấy rất đau khổ.

the injustice aggrieves the community.

Sự bất công khiến cộng đồng đau lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay