agnate kinship
quan hệ huyết thống
cognate and agnate
huyết thống và cùng họ
the agnate is related to the male line of the family.
người hàng cận thuộc có quan hệ với dòng họ nam.
agnates are traditionally considered heirs to property and titles.
người hàng cận thuộc truyền thống được coi là người thừa kế tài sản và danh hiệu.
the agnate was chosen to lead the clan.
người hàng cận thuộc đã được chọn để lãnh đạo gia tộc.
agnate kinship
quan hệ huyết thống
cognate and agnate
huyết thống và cùng họ
the agnate is related to the male line of the family.
người hàng cận thuộc có quan hệ với dòng họ nam.
agnates are traditionally considered heirs to property and titles.
người hàng cận thuộc truyền thống được coi là người thừa kế tài sản và danh hiệu.
the agnate was chosen to lead the clan.
người hàng cận thuộc đã được chọn để lãnh đạo gia tộc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay