agnates

[Mỹ]/ˈægneɪt/
[Anh]/ˈæɡˌneɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Thuộc về dòng họ cha; có liên quan về huyết thống.
n. Một người họ hàng nam hoặc thành viên của cùng một dòng tộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

agnate kinship

quan hệ huyết thống

cognate and agnate

huyết thống và cùng họ

Câu ví dụ

the agnate is related to the male line of the family.

người hàng cận thuộc có quan hệ với dòng họ nam.

agnates are traditionally considered heirs to property and titles.

người hàng cận thuộc truyền thống được coi là người thừa kế tài sản và danh hiệu.

the agnate was chosen to lead the clan.

người hàng cận thuộc đã được chọn để lãnh đạo gia tộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay