agraphas

[Mỹ]/ˈæɡrəfæs/
[Anh]/əˈɡræfəˌsɪs/

Dịch

n. Những câu nói của Chúa Giê-su Kitô, thường được gán cho một nguồn gốc hoặc truyền thống cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

agraphas and aphasia

agraphia và ngôn ngữ khó khăn

grapho-motor agraphas

agraphia vận động đồ họa

study of agraphas

nghiên cứu về agraphia

causes of agraphas

nguyên nhân gây ra agraphia

treatments for agraphas

phương pháp điều trị agraphia

Câu ví dụ

agraphas can be caused by damage to specific brain areas.

Rối loạn diễn ngôn có thể do tổn thương các vùng não cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay