ah okay
ừm được rồi
ah I see
ừm mình hiểu rồi
ah got it
ừm mình đã hiểu rồi
Ah, that makes sense now.
À, bây giờ tôi hiểu rồi.
Ah, I forgot to bring my keys.
À, tôi quên mang chìa khóa.
Ah, I understand now.
À, bây giờ tôi hiểu rồi.
Ah, I see where you're coming from.
À, tôi hiểu ý của bạn rồi.
Ah... yes... Are you a registered student?
À... vâng... Bạn có phải là sinh viên đã đăng ký?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7“Ah, you're awake! ” she said briskly.
“À, bạn tỉnh rồi! ” cô ấy nói nhanh chóng.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanAh, that's due to start next year.
À, điều đó sẽ bắt đầu vào năm tới.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8'Ah, ' said Fagin, turning rather pale.
'À,' Fagin nói, hơi tái đi.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Ah! Ah! Aah! This is Steve's body! Huh.
Ah! Ah! Aah! Đây là cơ thể của Steve! Hử?
Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.He expelled his breath, and gave a long ah.
Anh ta thở ra và phát ra một tiếng 'à' dài.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3“Ah, speak not the name, sir! Speak not the name! ”
“À, đừng nói tên, thưa ngài! Đừng nói tên!”
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected EditionAh! Ah! I am about to receive a visit from an admirer!
Ah! Ah! Tôi sắp nhận được một vị khách đến thăm từ một người ngưỡng mộ!
Nguồn: The Little PrinceIndustrial Revolution, burning coal like, " Ah, yes! "
Cách mạng Công nghiệp, đốt than như,
Nguồn: Gates Couple Interview TranscriptWhere was I? Ah, yes. - Extraordinary lengths.
Tôi đang ở đâu? À, đúng rồi. - Những nỗ lực phi thường.
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanationah okay
ừm được rồi
ah I see
ừm mình hiểu rồi
ah got it
ừm mình đã hiểu rồi
Ah, that makes sense now.
À, bây giờ tôi hiểu rồi.
Ah, I forgot to bring my keys.
À, tôi quên mang chìa khóa.
Ah, I understand now.
À, bây giờ tôi hiểu rồi.
Ah, I see where you're coming from.
À, tôi hiểu ý của bạn rồi.
Ah... yes... Are you a registered student?
À... vâng... Bạn có phải là sinh viên đã đăng ký?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7“Ah, you're awake! ” she said briskly.
“À, bạn tỉnh rồi! ” cô ấy nói nhanh chóng.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanAh, that's due to start next year.
À, điều đó sẽ bắt đầu vào năm tới.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8'Ah, ' said Fagin, turning rather pale.
'À,' Fagin nói, hơi tái đi.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Ah! Ah! Aah! This is Steve's body! Huh.
Ah! Ah! Aah! Đây là cơ thể của Steve! Hử?
Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.He expelled his breath, and gave a long ah.
Anh ta thở ra và phát ra một tiếng 'à' dài.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3“Ah, speak not the name, sir! Speak not the name! ”
“À, đừng nói tên, thưa ngài! Đừng nói tên!”
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected EditionAh! Ah! I am about to receive a visit from an admirer!
Ah! Ah! Tôi sắp nhận được một vị khách đến thăm từ một người ngưỡng mộ!
Nguồn: The Little PrinceIndustrial Revolution, burning coal like, " Ah, yes! "
Cách mạng Công nghiệp, đốt than như,
Nguồn: Gates Couple Interview TranscriptWhere was I? Ah, yes. - Extraordinary lengths.
Tôi đang ở đâu? À, đúng rồi. - Những nỗ lực phi thường.
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed ExplanationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay