aiai

[Mỹ]/ˈaɪaɪ/
[Anh]/ˈaɪaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interj. tiếng lóng dùng để chỉ "hey" hoặc "ah" trong bối cảnh internet
n. chữ viết tắt cho thiết bị phân tích hình ảnh tự động
Các dạng của từ
số nhiềuaiais

Câu ví dụ

aiai, can you hear me calling from across the street?

Aiai, anh có nghe thấy em gọi từ bên kia đường không?

aiai, wait for me at the corner please.

Aiai, đợi em ở góc đường nhé.

aiai, what happened to your new haircut?

Aiai, tóc mới của anh thế nào rồi?

aiai, the food here is incredibly delicious.

Aiai, món ăn ở đây ngon tuyệt luôn.

aiai, look at that adorable puppy over there.

Aiai, nhìn con chó con dễ thương kia đi.

aiai, don't forget to bring the documents tomorrow.

Aiai, đừng quên mang theo tài liệu ngày mai nhé.

aiai, your presentation was absolutely brilliant today.

Aiai, bài thuyết trình của anh hôm nay tuyệt vời lắm.

aiai, please turn down the music, it's too loud.

Aiai, xin anh vặn nhỏ nhạc lại, nó quá to.

aiai, did you watch the sunset by the beach yesterday?

Aiai, anh có xem hoàng hôn bên bãi biển hôm qua không?

aiai, i found the keys you were looking for.

Aiai, em đã tìm thấy chìa khóa anh đang tìm.

aiai, the traffic is terrible during rush hour.

Aiai, giao thông trong giờ cao điểm thật là tệ.

aiai, let's grab dinner together after work.

Aiai, chúng ta cùng ăn tối sau giờ làm nhé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay