| số nhiều | aiglets |
aiglet lace
giá lace
check the aiglets
kiểm tra các aiglet
replace the aiglets
thay thế các aiglet
aiglet detail
chi tiết aiglet
embroidered aiglets
aiglet thêu
aiglet fastening
đóng aiglet
leather aiglets
aiglet da
antique aiglets
aiglet cổ
decorative aiglets
aiglet trang trí
the shoe had decorative aiglets at the top of the laces.
người giày có các hạt chặn dây trang trí ở đầu dây giày.
he carefully laced up his boots, making sure the aiglets were aligned properly.
anh ta cẩn thận đi giày, đảm bảo các hạt chặn dây được căn chỉnh đúng cách.
the old boots had worn-out aiglets that needed replacing.
đôi giày cũ có các hạt chặn dây đã cũ cần thay thế.
she admired the intricate designs on the leather aiglets.
Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên các hạt chặn dây da.
the boots were embellished with colorful, beaded aiglets.
đôi giày được tô điểm bằng các hạt chặn dây có hạt cườm đầy màu sắc.
aiglets can be made from various materials like leather, metal, or plastic.
các hạt chặn dây có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như da, kim loại hoặc nhựa.
the designer used contrasting aiglets to add visual interest to the shoes.
nhà thiết kế đã sử dụng các hạt chặn dây tương phản để thêm sự hấp dẫn về mặt thị giác cho đôi giày.
aiglets are a small but important detail that can elevate a shoe's appearance.
các hạt chặn dây là một chi tiết nhỏ nhưng quan trọng có thể nâng cao vẻ ngoài của đôi giày.
he tied the laces tightly, making sure the aiglets were securely fastened.
anh ta thắt chặt dây giày, đảm bảo các hạt chặn dây được cố định chắc chắn.
the antique boots featured ornate silver aiglets.
đôi giày cổ điển có các hạt chặn dây bạc trang trí.
aiglet lace
giá lace
check the aiglets
kiểm tra các aiglet
replace the aiglets
thay thế các aiglet
aiglet detail
chi tiết aiglet
embroidered aiglets
aiglet thêu
aiglet fastening
đóng aiglet
leather aiglets
aiglet da
antique aiglets
aiglet cổ
decorative aiglets
aiglet trang trí
the shoe had decorative aiglets at the top of the laces.
người giày có các hạt chặn dây trang trí ở đầu dây giày.
he carefully laced up his boots, making sure the aiglets were aligned properly.
anh ta cẩn thận đi giày, đảm bảo các hạt chặn dây được căn chỉnh đúng cách.
the old boots had worn-out aiglets that needed replacing.
đôi giày cũ có các hạt chặn dây đã cũ cần thay thế.
she admired the intricate designs on the leather aiglets.
Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên các hạt chặn dây da.
the boots were embellished with colorful, beaded aiglets.
đôi giày được tô điểm bằng các hạt chặn dây có hạt cườm đầy màu sắc.
aiglets can be made from various materials like leather, metal, or plastic.
các hạt chặn dây có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như da, kim loại hoặc nhựa.
the designer used contrasting aiglets to add visual interest to the shoes.
nhà thiết kế đã sử dụng các hạt chặn dây tương phản để thêm sự hấp dẫn về mặt thị giác cho đôi giày.
aiglets are a small but important detail that can elevate a shoe's appearance.
các hạt chặn dây là một chi tiết nhỏ nhưng quan trọng có thể nâng cao vẻ ngoài của đôi giày.
he tied the laces tightly, making sure the aiglets were securely fastened.
anh ta thắt chặt dây giày, đảm bảo các hạt chặn dây được cố định chắc chắn.
the antique boots featured ornate silver aiglets.
đôi giày cổ điển có các hạt chặn dây bạc trang trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay