aigret

[Mỹ]/ˈɛɡrɛt/
[Anh]/əˈɡrɛt/

Dịch

n. Aigrette, lông vũ được đeo như một trang trí trên mũ.; Heron, đặc biệt là con diệc.; Lông vũ từ một con diệc.
Word Forms
số nhiềuaigrets

Cụm từ & Cách kết hợp

aigret plume

lông ngỗng

aigret hairpiece

tóc giả lông vũ

aigret fashion

thời trang lông vũ

aigret accessory

phụ kiện lông vũ

vintage aigret

aigret cổ điển

feather aigret

aigret lông vũ

aigret for hats

aigret để đội đầu

elegant aigret

aigret thanh lịch

historical aigret

aigret lịch sử

Câu ví dụ

aigret is a type of long-necked bird.

aigret là một loại chim cổ dài.

the aigret on her hat was made of white feathers.

chiếc aigret trên mũ của cô ấy được làm từ lông trắng.

aigrets are often seen in wetlands and marshes.

các aigret thường được nhìn thấy ở các vùng đất ngập nước và đầm lầy.

the aigret gracefully dipped its beak into the water.

chiếc aigret khéo léo nhúng mỏ vào nước.

she carefully removed the aigret from her hat for cleaning.

cô ấy cẩn thận tháo aigret ra khỏi mũ của mình để làm sạch.

the aigret's plumage was a striking contrast to its dark eyes.

lông của aigret tương phản mạnh mẽ với đôi mắt đen của nó.

aigrets are known for their distinctive call.

các aigret nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng của chúng.

the aigret stood motionless, its gaze fixed on the fish.

chiếc aigret đứng bất động, ánh mắt dán vào con cá.

aigrets are often used as decorative elements in fashion.

các aigret thường được sử dụng như các yếu tố trang trí trong thời trang.

the aigret's long neck allowed it to reach insects deep within the water.

cổ dài của aigret cho phép nó tiếp cận côn trùng sâu trong nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay