the aigrets were gracefully gliding along the riverbank.
những con aigret đang lướt đi nhẹ nhàng dọc theo bờ sông.
aigrets are known for their elegant white plumage.
những con aigret nổi tiếng với bộ lông trắng thanh lịch của chúng.
the aigrets stood motionless, patiently waiting for fish to appear.
những con aigret đứng bất động, kiên nhẫn chờ cá xuất hiện.
aigrets are highly skilled at catching their prey with their sharp beaks.
những con aigret rất khéo trong việc bắt mồi bằng những chiếc mỏ nhọn của chúng.
the aigrets nested in a secluded grove of trees, away from disturbance.
những con aigret làm tổ trong một khu rừng cây hẻo lánh, tránh xa sự quấy rầy.
watching the aigrets soar through the sky was a truly breathtaking sight.
xem những con aigret bay vút lên bầu trời là một cảnh tượng thực sự ngoạn mục.
aigrets often congregate in large flocks, creating a mesmerizing spectacle.
những con aigret thường tụ tập thành đàn lớn, tạo nên một cảnh tượng mê hoặc.
the aigrets played an important role in maintaining the balance of the ecosystem.
những con aigret đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái.
aigrets are a symbol of peace and tranquility, often depicted in art and literature.
những con aigret là biểu tượng của hòa bình và sự thanh bình, thường được miêu tả trong nghệ thuật và văn học.
the aigrets were a welcome sight for the birdwatchers who had been eagerly anticipating their arrival.
những con aigret là một cảnh tượng đáng hoan nghênh đối với những người quan sát chim đã háo hức chờ đợi sự xuất hiện của chúng.
the aigrets were gracefully gliding along the riverbank.
những con aigret đang lướt đi nhẹ nhàng dọc theo bờ sông.
aigrets are known for their elegant white plumage.
những con aigret nổi tiếng với bộ lông trắng thanh lịch của chúng.
the aigrets stood motionless, patiently waiting for fish to appear.
những con aigret đứng bất động, kiên nhẫn chờ cá xuất hiện.
aigrets are highly skilled at catching their prey with their sharp beaks.
những con aigret rất khéo trong việc bắt mồi bằng những chiếc mỏ nhọn của chúng.
the aigrets nested in a secluded grove of trees, away from disturbance.
những con aigret làm tổ trong một khu rừng cây hẻo lánh, tránh xa sự quấy rầy.
watching the aigrets soar through the sky was a truly breathtaking sight.
xem những con aigret bay vút lên bầu trời là một cảnh tượng thực sự ngoạn mục.
aigrets often congregate in large flocks, creating a mesmerizing spectacle.
những con aigret thường tụ tập thành đàn lớn, tạo nên một cảnh tượng mê hoặc.
the aigrets played an important role in maintaining the balance of the ecosystem.
những con aigret đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái.
aigrets are a symbol of peace and tranquility, often depicted in art and literature.
những con aigret là biểu tượng của hòa bình và sự thanh bình, thường được miêu tả trong nghệ thuật và văn học.
the aigrets were a welcome sight for the birdwatchers who had been eagerly anticipating their arrival.
những con aigret là một cảnh tượng đáng hoan nghênh đối với những người quan sát chim đã háo hức chờ đợi sự xuất hiện của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay