aioli

[Mỹ]/əˈjɒliː/
[Anh]/əˈjoʊ.liː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại sốt mayonnaise tỏi được làm từ tỏi nghiền, lòng đỏ trứng, dầu ô liu và nước chanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

aioli sauce

sốt aioli

serve with aioli

ăn kèm với sốt aioli

garlic aioli

sốt aioli tỏi

chipotle aioli

sốt aioli chipotle

homemade aioli

sốt aioli tự làm

aioli recipe

công thức làm sốt aioli

creamy aioli

sốt aioli kem

aioli dip

sốt nhúng aioli

Câu ví dụ

the sandwich was topped with a creamy aioli.

mi sandwich được phủ một lớp sốt aioli kem.

she drizzled aioli over the grilled vegetables.

Cô ấy rưới sốt aioli lên rau nướng.

aioli is a perfect condiment for fish tacos.

Sốt aioli là một loại gia vị hoàn hảo cho bánh tacos cá.

the chef's homemade aioli was surprisingly flavorful.

Sốt aioli tự làm của đầu bếp có hương vị đáng ngạc nhiên.

try dipping your fries in the garlic aioli for extra flavor.

Hãy thử nhúng khoai tây chiên của bạn vào sốt aioli tỏi để có thêm hương vị.

the restaurant's aioli was made with fresh herbs and lemon juice.

Sốt aioli của nhà hàng được làm với các loại thảo mộc tươi và nước cốt chanh.

aioli is a versatile sauce that can be used in many dishes.

Sốt aioli là một loại sốt linh hoạt có thể được sử dụng trong nhiều món ăn.

the recipe for aioli calls for garlic, olive oil, and egg yolks.

Công thức làm sốt aioli cần tỏi, dầu ô liu và lòng đỏ trứng.

aioli is a delicious alternative to mayonnaise.

Sốt aioli là một lựa chọn thay thế ngon miệng cho sốt mayonnaise.

the sandwich shop offers a variety of aiolis, including spicy and roasted garlic flavors.

Cửa hàng bánh sandwich cung cấp nhiều loại sốt aioli, bao gồm cả các hương vị cay và tỏi nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay