airbase

[Mỹ]/ˈeəbeɪs/
[Anh]/ˈerbeɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ sở quân sự cho hoạt động của máy bay quân sự
Word Forms
số nhiềuairbases

Cụm từ & Cách kết hợp

military airbase

căn cứ không quân

strategic airbase

căn cứ không quân chiến lược

Câu ví dụ

The military conducted training exercises at the airbase.

Quân đội đã tiến hành các cuộc tập trận tại căn cứ không quân.

The airbase was heavily guarded to prevent unauthorized access.

Căn cứ không quân được bảo vệ nghiêm ngặt để ngăn chặn truy cập trái phép.

Fighter jets took off from the airbase for a mission.

Các máy bay chiến đấu đã cất cánh từ căn cứ không quân để thực hiện một nhiệm vụ.

The airbase was strategically located near the border for quick deployment.

Căn cứ không quân được đặt ở vị trí chiến lược gần biên giới để triển khai nhanh chóng.

The airbase was equipped with advanced radar systems for surveillance.

Căn cứ không quân được trang bị các hệ thống radar tiên tiến để giám sát.

The airbase served as a hub for military aircraft operations.

Căn cứ không quân đóng vai trò là trung tâm cho các hoạt động của máy bay quân sự.

The airbase was on high alert following intelligence reports of a possible threat.

Căn cứ không quân trong tình trạng báo động cao sau khi nhận được thông tin tình báo về một mối đe dọa tiềm ẩn.

The airbase hosted a joint military exercise with foreign allies.

Căn cứ không quân đã tổ chức một cuộc tập trận quân sự chung với các đồng minh nước ngoài.

The airbase provided logistical support for humanitarian missions.

Căn cứ không quân cung cấp hỗ trợ hậu cần cho các nhiệm vụ nhân đạo.

The airbase had a runway capable of accommodating large transport planes.

Căn cứ không quân có một đường băng có khả năng tiếp nhận các máy bay vận tải lớn.

Ví dụ thực tế

What? An airbase like this one?

Cái gì? Một căn cứ không quân như thế này sao?

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

An explosion has struck the background airbase in Afghanistan, the largest US military installation in the country.

Một vụ nổ đã xảy ra tại căn cứ không quân ở Afghanistan, cơ sở quân sự lớn nhất của Mỹ trong nước.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2016

Russian bomber plans have begun using an airbase in Iran to launch strikes against rebel groups in Syria.

Các kế hoạch của máy bay ném bom Nga đã bắt đầu sử dụng một căn cứ không quân ở Iran để tiến hành các cuộc tấn công vào các nhóm nổi dậy ở Syria.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

The final battle of the airbase was fierce and lasted several days.

Trận chiến cuối cùng của căn cứ không quân rất ác liệt và kéo dài nhiều ngày.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

American planes have been flying out of Turkish airbases since early this month.

Máy bay Mỹ đã hoạt động từ các căn cứ không quân Thổ Nhĩ Kỳ từ đầu tháng này.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

If you go to a US airbase in South Korea right now, as we did.

Nếu bạn đến một căn cứ không quân của Mỹ ở Hàn Quốc ngay bây giờ, giống như chúng tôi đã làm.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

Casualities have been heavy on both sides, Syrian state media acknowledged the loss, saying the troops had evacuated the airbase.

Số thương vong rất lớn ở cả hai bên, hãng thông tấn nhà nước Syria thừa nhận sự mất mát, nói rằng quân đội đã sơ tán khỏi căn cứ không quân.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

The group is said to have released an unconfirmed video of the attack on the airbase.

Nhóm này được cho là đã phát hành một video chưa xác nhận về cuộc tấn công vào căn cứ không quân.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

Explosions were heard overnight near an airbase outside Sevastopol which is being used for strikes against Ukraine.

Những vụ nổ đã được nghe thấy vào đêm khuya gần một căn cứ không quân ngoài Sevastopol, nơi được sử dụng để tấn công Ukraine.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

That is why the United States carried out a missile strike on the airbase that launched the attack.

Đó là lý do tại sao Hoa Kỳ đã tiến hành một cuộc tấn công bằng tên lửa vào căn cứ không quân đã tiến hành cuộc tấn công.

Nguồn: Trump's United Nations Speech 2017

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay