airdrop

[Mỹ]/ˈɛːrˌdrɒp/
[Anh]/ˈɛərˌdrɑp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thả một cái gì đó, thường là vật tư hoặc thiết bị, từ một chiếc máy bay.
n. Hành động thả một cái gì đó, thường là vật tư hoặc thiết bị, từ một chiếc máy bay.
Word Forms
số nhiềuairdrops

Cụm từ & Cách kết hợp

airdrop your files

tải xuống các tệp của bạn

perform an airdrop

thực hiện airdrop

schedule an airdrop

lên lịch airdrop

airdrop for marketing

airdrop cho mục đích marketing

airdrop event announcement

thông báo sự kiện airdrop

airdrop participation requirements

yêu cầu tham gia airdrop

successful airdrop execution

thực hiện airdrop thành công

airdrop technical support

hỗ trợ kỹ thuật airdrop

airdrop security measures

biện pháp bảo mật airdrop

Câu ví dụ

the company announced an airdrop of its new cryptocurrency.

công ty đã công bố airdrop cho loại tiền điện tử mới của mình.

many investors are excited about the upcoming airdrop.

nhiều nhà đầu tư rất hào hứng với airdrop sắp tới.

the team is working hard to ensure a successful airdrop.

nhóm đang nỗ lực để đảm bảo airdrop thành công.

the airdrop will distribute tokens to eligible wallet addresses.

airdrop sẽ phân phối token cho các địa chỉ ví đủ điều kiện.

airdrops can be a great way to introduce new cryptocurrencies to the market.

airdrop có thể là một cách tuyệt vời để giới thiệu các loại tiền điện tử mới ra thị trường.

before participating in an airdrop, always do your research.

trước khi tham gia airdrop, hãy luôn tìm hiểu kỹ lưỡng.

the airdrop was a success, with thousands of tokens distributed.

airdrop đã thành công, với hàng ngàn token được phân phối.

some people use airdrops to promote their projects and gain publicity.

một số người sử dụng airdrop để quảng bá dự án của họ và thu hút sự chú ý.

the airdrop terms and conditions should be carefully reviewed.

các điều khoản và điều kiện của airdrop nên được xem xét kỹ lưỡng.

airdrops can be a risky investment, so proceed with caution.

airdrop có thể là một khoản đầu tư rủi ro, vì vậy hãy thận trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay