airmanship

[Mỹ]/ˈɛərmənʃɪp/
[Anh]/ˈɛːrmənˌʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.kỹ năng điều khiển máy bay hoặc tàu một cách thành thạo và an toàn; khả năng điều hướng trên không.; sự bay lượn khéo léo, điều hướng.
Word Forms
số nhiềuairmanships

Cụm từ & Cách kết hợp

demonstrate airmanship

chứng minh kỹ năng lái máy bay

exceptional airmanship

kỹ năng lái máy bay xuất sắc

essential for airmanship

cần thiết cho kỹ năng lái máy bay

develop strong airmanship

phát triển kỹ năng lái máy bay mạnh mẽ

maintain good airmanship

duy trì kỹ năng lái máy bay tốt

promote safe airmanship

thúc đẩy kỹ năng lái máy bay an toàn

airmanship training program

chương trình đào tạo kỹ năng lái máy bay

Câu ví dụ

good airmanship is essential for safe flying.

kỹ năng lái máy bay tốt là điều cần thiết để bay an toàn.

the pilot displayed exceptional airmanship during the emergency landing.

người lái máy bay đã thể hiện kỹ năng lái máy bay xuất sắc trong quá trình hạ cánh khẩn cấp.

years of experience honed his airmanship to a fine point.

vài năm kinh nghiệm đã mài luyện kỹ năng lái máy bay của anh ta đến mức hoàn hảo.

airmanship involves not only technical skill but also judgment and intuition.

kỹ năng lái máy bay không chỉ liên quan đến kỹ năng kỹ thuật mà còn liên quan đến khả năng đánh giá và trực giác.

the instructor emphasized the importance of airmanship in flight training.

giảng viên nhấn mạnh tầm quan trọng của kỹ năng lái máy bay trong đào tạo bay.

he possessed a natural talent for airmanship that set him apart from other pilots.

anh ta sở hữu một tài năng tự nhiên về kỹ năng lái máy bay khiến anh ta khác biệt so với những người lái máy bay khác.

through rigorous training, aspiring pilots develop their airmanship skills.

thông qua đào tạo nghiêm ngặt, những người lái máy bay đầy triển vọng phát triển kỹ năng lái máy bay của họ.

airmanship is constantly evolving as aviation technology advances.

kỹ năng lái máy bay không ngừng phát triển khi công nghệ hàng không phát triển.

strong airmanship is crucial for navigating challenging weather conditions.

kỹ năng lái máy bay vững chắc rất quan trọng để điều hướng những điều kiện thời tiết khó khăn.

the pilot's quick thinking and excellent airmanship averted a potential disaster.

sự nhanh nhẹn và kỹ năng lái máy bay tuyệt vời của người lái máy bay đã ngăn chặn một thảm họa tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay