| số nhiều | airpacks |
airpack weight
trọng lượng bộ phận không khí
airpack inflation system
hệ thống bơm hơi bộ phận không khí
deploy the airpack
triển khai bộ phận không khí
airpack malfunction
lỗi bộ phận không khí
airpack certification
chứng nhận bộ phận không khí
airpack training course
khóa đào tạo bộ phận không khí
wear an airpack
đội bộ phận không khí
airpack safety regulations
quy định an toàn bộ phận không khí
airpack maintenance schedule
lịch bảo trì bộ phận không khí
the delivery arrived safely in an airpack.
giao hàng đã đến nơi an toàn trong túi khí.
he used an airpack to protect his fragile items.
anh ấy đã sử dụng túi khí để bảo vệ các vật phẩm dễ vỡ của mình.
make sure the airpack is inflated properly.
hãy chắc chắn rằng túi khí được bơm hơi đúng cách.
the airpack kept the package dry in the rain.
túi khí đã giữ cho gói hàng khô trong mưa.
an airpack can be a great way to ship delicate items.
túi khí có thể là một cách tuyệt vời để vận chuyển các vật phẩm dễ vỡ.
the airpack was filled with cushioning material.
túi khí được lấp đầy bằng vật liệu đệm.
she purchased an airpack for her online order.
cô ấy đã mua một túi khí cho đơn hàng trực tuyến của mình.
the airpack kept the contents secure during transit.
túi khí đã giữ cho nội dung an toàn trong quá trình vận chuyển.
he carefully packed his belongings in an airpack.
anh ấy cẩn thận đóng gói đồ đạc của mình trong một túi khí.
the airpack is designed to protect against impact.
túi khí được thiết kế để bảo vệ chống va đập.
airpack weight
trọng lượng bộ phận không khí
airpack inflation system
hệ thống bơm hơi bộ phận không khí
deploy the airpack
triển khai bộ phận không khí
airpack malfunction
lỗi bộ phận không khí
airpack certification
chứng nhận bộ phận không khí
airpack training course
khóa đào tạo bộ phận không khí
wear an airpack
đội bộ phận không khí
airpack safety regulations
quy định an toàn bộ phận không khí
airpack maintenance schedule
lịch bảo trì bộ phận không khí
the delivery arrived safely in an airpack.
giao hàng đã đến nơi an toàn trong túi khí.
he used an airpack to protect his fragile items.
anh ấy đã sử dụng túi khí để bảo vệ các vật phẩm dễ vỡ của mình.
make sure the airpack is inflated properly.
hãy chắc chắn rằng túi khí được bơm hơi đúng cách.
the airpack kept the package dry in the rain.
túi khí đã giữ cho gói hàng khô trong mưa.
an airpack can be a great way to ship delicate items.
túi khí có thể là một cách tuyệt vời để vận chuyển các vật phẩm dễ vỡ.
the airpack was filled with cushioning material.
túi khí được lấp đầy bằng vật liệu đệm.
she purchased an airpack for her online order.
cô ấy đã mua một túi khí cho đơn hàng trực tuyến của mình.
the airpack kept the contents secure during transit.
túi khí đã giữ cho nội dung an toàn trong quá trình vận chuyển.
he carefully packed his belongings in an airpack.
anh ấy cẩn thận đóng gói đồ đạc của mình trong một túi khí.
the airpack is designed to protect against impact.
túi khí được thiết kế để bảo vệ chống va đập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay