backpack

[Mỹ]/'bækpæk/
[Anh]/'bæk'pæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái túi mang trên lưng, thường được sử dụng bởi những người đi bộ đường dài, đi bộ, hoặc khi mang theo một đứa trẻ
vi. đi bộ trong khi mang theo một cái ba lô

Cụm từ & Cách kết hợp

travel backpack

balo du lịch

backpacker

người đi phượt

Câu ví dụ

a week's backpacking in the Pyrenees.

một tuần đi bộ đường dài trong dãy núi Pyrenees.

a parachute in a backpack; an astronaut's backpack.

một chiếc dù trong ba lô; ba lô của một phi hành gia.

heaved his backpack into the corner.

anh ta khuỵu vai và vứt chiếc ba lô vào góc.

a backpacked figure appeared in the distance.

một bóng người đeo ba lô xuất hiện ở phía xa.

she hoisted her backpack on to her shoulder.

cô ấy đeo ba lô lên vai.

we shouldered our crippling backpacks and set off slowly up the hill.

chúng tôi đeo những chiếc ba lô nặng trĩu lên vai và từ từ bắt đầu đi lên đồi.

Mainly takes mass production in studentbag, sportsbag, backpack, travelling bag, shopping bag and so on.

Chủ yếu là sản xuất hàng loạt trong túi học sinh, túi thể thao, ba lô, túi du lịch, túi mua sắm và như vậy.

That day, I was wearing a pink cardigan with a hat and blue jeans.Carrying my black backpack and lifting a brown bag, the image of it made me feels unconfident.

Cùng ngày, tôi mặc một chiếc cardigan màu hồng với mũ và quần jean màu xanh. Mang theo chiếc ba lô màu đen của tôi và cầm một chiếc túi màu nâu, hình ảnh đó khiến tôi cảm thấy thiếu tự tin.

backpack bags . travelling bag , schoolbag .Camping bag. cosmetic bag. saddlebag .wallet. and ...

túi đeo ba lô. túi du lịch, túi học sinh. Túi cắm trại. Túi đựng mỹ phẩm. Túi yên ngựa. Ví. và ...

The company agent famous brand in North America WESTMOST outdoor sports products, including outdoor sports clothing, outdoor shoes, backpacks and other outdoor quality products;

WESTMOST, đại lý của công ty, là thương hiệu nổi tiếng ở Bắc Mỹ về các sản phẩm thể thao ngoài trời, bao gồm quần áo thể thao ngoài trời, giày thể thao ngoài trời, ba lô và các sản phẩm ngoài trời chất lượng khác;

Los Cojones los cojones is a privately owned company in south africa. we import, export, distribute and wholesale a wide and growing range of women's apparel, casual wear, backpack, fashion handbag.

Los Cojones los cojones là một công ty tư nhân ở Nam Phi. Chúng tôi nhập khẩu, xuất khẩu, phân phối và bán buôn một loạt các sản phẩm thời trang nữ, quần áo bình thường, ba lô và túi xách thời trang đang ngày càng mở rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay