jam the airwaves
làm nhiễu sóng
capture the airwaves
chụp sóng
clear the airwaves
xóa sóng
radio stations broadcast their programs over the airwaves.
các đài phát thanh phát sóng chương trình của họ qua các làn sóng không khí.
the new technology allows for faster transmission of data over the airwaves.
công nghệ mới cho phép truyền dữ liệu nhanh hơn qua các làn sóng không khí.
their message was broadcast across the airwaves to millions of listeners.
thông điệp của họ đã được phát sóng trên các làn sóng không khí đến hàng triệu người nghe.
the government controls access to the airwaves.
chính phủ kiểm soát quyền truy cập vào các làn sóng không khí.
he tuned in his radio to pick up the signal on the airwaves.
anh bật radio lên để thu tín hiệu trên các làn sóng không khí.
the band's music reached millions through the airwaves.
nghệ thuật của ban nhạc đã đến được với hàng triệu người qua các làn sóng không khí.
she listened intently to the news broadcast on the airwaves.
cô ấy chăm chú lắng nghe tin tức được phát sóng trên các làn sóng không khí.
the interference disrupted their transmission over the airwaves.
tín hiệu nhiễu đã làm gián đoạn quá trình truyền tải của họ qua các làn sóng không khí.
his voice resonated across the airwaves, reaching a wide audience.
giọng nói của anh ấy vang vọng trên các làn sóng không khí, tiếp cận một lượng lớn khán giả.
the signal was weak and hard to pick up on the airwaves.
tín hiệu yếu và khó thu trên các làn sóng không khí.
jam the airwaves
làm nhiễu sóng
capture the airwaves
chụp sóng
clear the airwaves
xóa sóng
radio stations broadcast their programs over the airwaves.
các đài phát thanh phát sóng chương trình của họ qua các làn sóng không khí.
the new technology allows for faster transmission of data over the airwaves.
công nghệ mới cho phép truyền dữ liệu nhanh hơn qua các làn sóng không khí.
their message was broadcast across the airwaves to millions of listeners.
thông điệp của họ đã được phát sóng trên các làn sóng không khí đến hàng triệu người nghe.
the government controls access to the airwaves.
chính phủ kiểm soát quyền truy cập vào các làn sóng không khí.
he tuned in his radio to pick up the signal on the airwaves.
anh bật radio lên để thu tín hiệu trên các làn sóng không khí.
the band's music reached millions through the airwaves.
nghệ thuật của ban nhạc đã đến được với hàng triệu người qua các làn sóng không khí.
she listened intently to the news broadcast on the airwaves.
cô ấy chăm chú lắng nghe tin tức được phát sóng trên các làn sóng không khí.
the interference disrupted their transmission over the airwaves.
tín hiệu nhiễu đã làm gián đoạn quá trình truyền tải của họ qua các làn sóng không khí.
his voice resonated across the airwaves, reaching a wide audience.
giọng nói của anh ấy vang vọng trên các làn sóng không khí, tiếp cận một lượng lớn khán giả.
the signal was weak and hard to pick up on the airwaves.
tín hiệu yếu và khó thu trên các làn sóng không khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay