akin

[Mỹ]/əˈkɪn/
[Anh]/əˈkɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cùng họ; tương tự; cùng tư tưởng

Câu ví dụ

something akin to gratitude overwhelmed her.

Một điều gì đó tương tự như sự biết ơn đã tràn ngập cô.

She painted flowers and birds pictures akin to those of earlier feminine painters.

Cô ấy vẽ tranh hoa và chim, tương tự như những bức tranh của các họa sĩ nữ trước đó.

Prelacy: The path of being chosen by an Exarch, somewhat akin to a Legacy. Power derived from one of the Archigenitors.

Prelacy: Con đường được chọn bởi một Exarch, phần nào tương tự như một Legacy. Sức mạnh được rút ra từ một trong những Archigenitors.

The Wa FM supporters are a mixed group more akin to community groups (just like the residents opposing a highway in Sri Petaling), unestablished and of unknown potentials and capability.

Những người ủng hộ Wa FM là một nhóm hỗn hợp, tương tự như các nhóm cộng đồng (giống như cư dân phản đối đường cao tốc ở Sri Petaling), chưa được thành lập và có tiềm năng và khả năng không rõ.

The two brothers have similar tastes in music, indicating they have akin preferences.

Hai người anh em có sở thích âm nhạc tương tự, cho thấy họ có những sở thích tương tự.

His writing style is akin to that of a famous author.

Phong cách viết của anh ấy tương tự như một nhà văn nổi tiếng.

Their family traditions are akin to those of their ancestors.

Truyền thống gia đình của họ tương tự như của tổ tiên họ.

The two companies have an akin approach to customer service.

Hai công ty có cách tiếp cận tương tự về dịch vụ khách hàng.

Her behavior is akin to that of a spoiled child.

Hành vi của cô ấy tương tự như một đứa trẻ hư hỏng.

Their goals are akin to achieving success in different ways.

Mục tiêu của họ tương tự như đạt được thành công theo những cách khác nhau.

The two languages are akin in terms of grammar structure.

Hai ngôn ngữ tương tự nhau về cấu trúc ngữ pháp.

Their leadership styles are akin, focusing on collaboration and communication.

Phong cách lãnh đạo của họ tương tự nhau, tập trung vào sự hợp tác và giao tiếp.

The two friends have an akin sense of humor, always making each other laugh.

Hai người bạn có khiếu hài hước tương tự, luôn khiến nhau cười.

Their values are akin, emphasizing honesty and integrity.

Giá trị của họ tương tự nhau, nhấn mạnh sự trung thực và liêm chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay