unrelated

[Mỹ]/ʌnrɪ'leɪtɪd/
[Anh]/ˌʌnrɪ'letɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không liên quan, không có mối quan hệ, không có quan hệ gia đình nào, không được đề cập.

Câu ví dụ

households containing two or more unrelated people.

các hộ gia đình có hai hoặc nhiều người không liên quan.

nothing obscures the outlines of an orchestral passage more than a drum roll on an unrelated note.

Không có gì che khuất hơn các đường nét của một đoạn nhạc giao hưởng hơn tiếng trống trên một nốt nhạc không liên quan.

any of various unrelated animals, such as the shipworm or the slowworm, resembling a worm in habit or appearance.

bất kỳ một trong số nhiều loài động vật không liên quan, chẳng hạn như sâu đục gỗ hoặc sâu chậm, giống như một con sâu về thói quen hoặc hình dáng.

Life measures out its rewards in ways unrelated to how people deserve them.

Cuộc đời đo lường phần thưởng của nó theo những cách không liên quan đến việc con người xứng đáng nhận được chúng.

The two topics are completely unrelated.

Hai chủ đề hoàn toàn không liên quan.

His actions were unrelated to the crime.

Hành động của anh ta không liên quan đến vụ án.

The new policy is unrelated to the previous one.

Quy định mới không liên quan đến quy định trước đó.

Her comments were unrelated to the discussion.

Những bình luận của cô ấy không liên quan đến cuộc thảo luận.

The two incidents seem unrelated at first glance.

Hai sự cố có vẻ không liên quan lúc đầu.

His sudden outburst was unrelated to the topic at hand.

Sự bùng nổ đột ngột của anh ta không liên quan đến chủ đề đang được thảo luận.

The company's financial troubles are unrelated to the recent market downturn.

Những khó khăn về tài chính của công ty không liên quan đến sự sụt giảm thị trường gần đây.

The professor's lecture seemed unrelated to the course material.

Bài giảng của giáo sư có vẻ không liên quan đến tài liệu khóa học.

The two suspects have unrelated alibis for the night of the crime.

Hai đối tượng khả nghi có những lời khai không liên quan cho đêm xảy ra vụ án.

The weather forecast is unrelated to the actual weather conditions sometimes.

Dự báo thời tiết đôi khi không liên quan đến điều kiện thời tiết thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay