akita

[Mỹ]/ˈækɪtə/
[Anh]/əˈkɪtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành phố ở phía tây bắc của Honshu, Nhật Bản.; Một giống chó Akita nổi tiếng với sự trung thành và sức mạnh.
Word Forms
số nhiềuakitas

Cụm từ & Cách kết hợp

akita dog breed

loại chó Akita

loyal akita

Akita trung thành

akita inu characteristics

đặc điểm của Akita Inu

famous akita dog

chó Akita nổi tiếng

akita history

lịch sử của Akita

train an akita

huấn luyện một chú Akita

akita personality traits

đặc điểm tính cách của Akita

akita care tips

mẹo chăm sóc Akita

akita health problems

các vấn đề sức khỏe của Akita

Câu ví dụ

the akita is known for its loyalty and courage.

Akita nổi tiếng với lòng trung thành và sự dũng cảm.

she adopted an akita puppy as a companion.

Cô ấy đã nhận nuôi một chú chó Akita con làm bạn đồng hành.

akitas are powerful dogs that require experienced owners.

Những chú chó Akita là những chú chó mạnh mẽ và đòi hỏi những người chủ có kinh nghiệm.

the akita's thick coat needs regular brushing.

Bộ lông dày của Akita cần được chải thường xuyên.

he admired the akita's striking appearance.

Anh ấy ngưỡng mộ vẻ ngoài nổi bật của Akita.

akitas are popular in japan and other parts of asia.

Akita phổ biến ở Nhật Bản và các khu vực khác của châu Á.

the akita's history dates back centuries.

Lịch sử của Akita có niên đại hàng thế kỷ.

akitas are known for their independent nature.

Akita nổi tiếng với tính độc lập.

akitas can be protective of their territory.

Akita có thể bảo vệ lãnh thổ của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay