alanine

[Mỹ]/ælˈəːniːn/
[Anh]/alˈæniːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Amino acid thiết yếu mà là một thành phần cấu tạo của protein.
Word Forms
số nhiềualanines

Cụm từ & Cách kết hợp

alanine amino acid

alanine, axit amin

alanine supplement

viên bổ sung alanine

alanine metabolism

sự trao đổi chất alanine

alanine deficiency

thiếu alanine

alanine rich food

thực phẩm giàu alanine

alanine powder

bột alanine

essential alanine source

nguồn alanine thiết yếu

Câu ví dụ

alanine is an essential amino acid.

alanine là một axit amin thiết yếu.

the protein contains alanine.

protein chứa alanine.

alanine plays a role in muscle growth.

alanine đóng vai trò trong sự phát triển cơ bắp.

researchers studied the effects of alanine on metabolism.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác dụng của alanine đối với sự trao đổi chất.

dietary supplements often include alanine.

các chất bổ sung dinh dưỡng thường bao gồm alanine.

alanine can be synthesized in the body.

alanine có thể được tổng hợp trong cơ thể.

the levels of alanine in the blood can indicate liver health.

mức alanine trong máu có thể cho thấy sức khỏe gan.

alanine is a common building block for proteins.

alanine là một thành phần cấu tạo phổ biến của protein.

the amino acid alanine has various biological functions.

axit amin alanine có nhiều chức năng sinh học.

alanine is involved in the production of energy.

alanine tham gia vào quá trình sản xuất năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay