metabolism

[Mỹ]/məˈtæbəlɪzəm/
[Anh]/məˈtæbəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quy trình sinh hóa, chuyển hóa của cơ thể.
Các dạng của từ
số nhiềumetabolisms

Cụm từ & Cách kết hợp

metabolism of proteins

trao đổi chất protein

metabolism of carbohydrates

trao đổi chất carbohydrate

energy metabolism

trao đổi chất năng lượng

lipid metabolism

trao đổi chất lipid

fat metabolism

trao đổi chất béo

drug metabolism

trao đổi chất thuốc

nitrogen metabolism

chuyển hóa nitơ

carbohydrate metabolism

Sự trao đổi chất carbohydrate

aerobic metabolism

trao đổi chất aerobic

anaerobic metabolism

trao đổi chất kỵ khí

electrolyte metabolism

trao đổi chất điện phân

Câu ví dụ

disturbance of lipid metabolism

rối loạn chuyển hóa lipid

amino acid metabolism

sự trao đổi chất của axit amin

Their rate of metabolism may slow down.

Tốc độ trao đổi chất của họ có thể chậm lại.

water metabolism; iodine metabolism.

trao đổi chất nước; trao đổi chất của iod.

a hormone which regulates metabolism and organ function.

một loại hormone điều chỉnh sự trao đổi chất và chức năng của cơ quan.

Without calory, it does not involve in metabolism in human body.

Thiếu calo, nó không tham gia vào quá trình trao đổi chất trong cơ thể người.

Abstract: Respiratory metabolism is one of the most important aspects in bioenergetics.

Tóm tắt: Trao đổi chất hô hấp là một trong những khía cạnh quan trọng nhất trong sinh học năng lượng.

After years of dieting, Carol’s metabolism was completely out of whack.

Sau nhiều năm ăn kiêng, sự trao đổi chất của Carol hoàn toàn mất cân bằng.

Conclusions The results suggest that there are abnormal metabolism in plasmatic AVP of schizophrenic patients.

Kết luận: Kết quả cho thấy có sự bất thường trong chuyển hóa AVP huyết tương của bệnh nhân mắc chứng loạn thần.

These results indicate that callose metabolism is active and very important not only in microsporogenesis but also in microgametogenesis in rice.

Những kết quả này cho thấy sự trao đổi chất của callose rất tích cực và rất quan trọng không chỉ trong vi tạo bào tử mà còn trong vi tạo giao tử ở lúa.

From determining the ratio of labeled hormone metabolism from sheep's hemoid,the hormone excretion pattern could be easily obtained in female sheep.

Bằng cách xác định tỷ lệ chuyển hóa hormone có gắn nhãn từ hemoid của cừu, ta có thể dễ dàng thu được mô hình bài tiết hormone ở cừu cái.

They a ist in tra mitting me ages, maintaining cardiac stability, and regulating metabolism and a orption of other nutrients.

Chúng hỗ trợ truyền thông điệp, duy trì sự ổn định của tim mạch và điều chỉnh sự trao đổi chất cũng như hấp thu các chất dinh dưỡng khác.

Fructose was mainly used in metabolism in vivo,heat production,endogeny glucogenesis and insulin,platelet,microelement,and promoting cell caryocinesia or cytoprotection.

Fructose chủ yếu được sử dụng trong chuyển hóa trong cơ thể, sản xuất nhiệt, glucogenesis nội sinh và insulin, tiểu cầu, vi lượng và thúc đẩy sự vận động của tế bào hoặc bảo vệ tế bào.

The metabolism of hydrogen which involved hydrogenase was the main reason for the MIC of AZ91 alloy.The SRB accelerated the cathodic reaction through the cathodic depolarization.

Sự trao đổi chất của hydro, liên quan đến hydrogenase, là lý do chính cho MIC của hợp kim AZ91. SRB đã đẩy nhanh phản ứng cathode thông qua khử cực cathode.

The incidence of tuberculous pleurisy is infected with TB bug due to water metabolism disorders,drink evil stay in the chest and hypochondrium.

Tỷ lệ mắc bệnh viêm màng phổi do lao bị nhiễm trùng do rối loạn chuyển hóa nước, uống độc tố ở trong lồng ngực và manh tràng.

In the Krebs cycle it undergoes decarboxylation form succinyl CoA. α-ketoglutarate is also involved in amino acid metabolism, especially TRANSAMINATION.

Trong chu trình Krebs, nó trải qua quá trình khử cacboxyl để tạo thành succinyl CoA. α-ketoglutarate cũng liên quan đến sự trao đổi chất của axit amin, đặc biệt là TRANSAMINATION.

The α-mannosidase is a key enzyme of N-glycan synthesis and metabolism,which functions on removing the mannose reside of glycan.

α-mannosidase là một enzyme quan trọng của tổng hợp và chuyển hóa N-glycan, có chức năng loại bỏ phần mannose của glycan.

The main tasks for post-doctoral fellow include research in pharmacokinetics and clinical pharmacology, especially in drug metabolism, pharmacokinetics, and pharmacogenetics.

Các nhiệm vụ chính của nghiên cứu sinh sau tiến sĩ bao gồm nghiên cứu về dược động học và dược lý lâm sàng, đặc biệt là về chuyển hóa thuốc, dược động học và dược di truyền.

Urry, D. W. "Elastic molecular machines in metabolism and soft-tissue restoration." Trends Biotechnol 17, (1999): 249-57.

Urry, D. W. "Các máy phân tử đàn hồi trong chuyển hóa và phục hồi mô mềm." Trends Biotechnol 17, (1999): 249-57.

Abstract: Objective To evaluate the clinical efficacy of dimethyldiguanide and Gliclazide capsule in treatment of type 2 diabetic insulin resistance (IR) and fat metabolism disorder.

Tóm tắt: Mục tiêu Đánh giá hiệu quả lâm sàng của viên nang dimethyldiguanide và Gliclazide trong điều trị bệnh kháng insulin type 2 (IR) và rối loạn chuyển hóa chất béo ở bệnh nhân tiểu đường.

Ví dụ thực tế

Yet they succeeded in developing their metabolism and specialising.

Tuy nhiên, chúng đã thành công trong việc phát triển quá trình trao đổi chất và chuyên môn hóa.

Nguồn: Environment and Science

And it's a significant change for your body's metabolism too.

Và đó là một sự thay đổi đáng kể đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể bạn.

Nguồn: Popular Science Essays

Don't go by me. I have a weird metabolism.

Đừng tin tôi. Tôi có một quá trình trao đổi chất kỳ lạ.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Vitamin D-wise, two steps are necessary for optimal metabolism.

Về vitamin D, cần hai bước để có quá trình trao đổi chất tối ưu.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

The faster raptor has a higher metabolism.

Con raptor nhanh hơn có quá trình trao đổi chất cao hơn.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Your insulin even that helps regulate your metabolism is turned upside down.

Tới insulin, ngay cả khi nó giúp điều hòa quá trình trao đổi chất của bạn, cũng bị đảo ngược.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

The Eurasian otter's high metabolism calls for a heftier diet.

Quá trình trao đổi chất cao của hải cẩu Âu Á đòi hỏi chế độ ăn uống đầy đủ hơn.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

And so they would require different metabolism and different food sources.

Vì vậy, chúng sẽ cần quá trình trao đổi chất khác nhau và các nguồn thức ăn khác nhau.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2022 Collection

The Albertosaurus had a fast metabolism like the birds of today.

Albertosaurus có quá trình trao đổi chất nhanh như các loài chim ngày nay.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Which slows down metabolism and causes the body to store fat.

Điều này làm chậm quá trình trao đổi chất và khiến cơ thể tích trữ chất béo.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay