alaskan

[Mỹ]/ə'læskən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Alaska
n. một người từ Alaska
Word Forms
số nhiềualaskans

Cụm từ & Cách kết hợp

Alaskan wilderness

Rừng núi Alaska

Alaskan king crab

Cua hoàng đế Alaska

Alaskan salmon

Cá hồi Alaska

Ví dụ thực tế

Alaskan feeding grounds still await our weary travelers.

Các khu vực cho ăn ở Alaska vẫn đang chờ đợi những người du hành mệt mỏi của chúng ta.

Nguồn: Ocean Original Soundtrack

The melting glacier leads to questions for the Alaskan tourism industry.

Băng tan chảy dẫn đến những câu hỏi cho ngành du lịch Alaska.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

Balto was found to share ancestry with breeds like modern Siberian huskies and Alaskan sled dogs.

Balto được phát hiện có chung tổ tiên với các giống loài như chó Husky Siberia hiện đại và chó kéo xe tuyết Alaska.

Nguồn: VOA Slow English - America

The trip brought lifesaving medicine to the Alaskan city of Nome during an outbreak of the disease diphtheria.

Chuyến đi đã mang đến những loại thuốc cứu sống cho thành phố Nome của Alaska trong bùng phát bệnh uốn ván.

Nguồn: VOA Slow English - America

Alaskan nurse Teresa Gray leads volunteer medics into global hot spots, delivering vital care and support to those in need.

Điều dưỡng viên người Alaska Teresa Gray dẫn đầu các bác sĩ tình nguyện đến các điểm nóng toàn cầu, cung cấp sự chăm sóc và hỗ trợ thiết yếu cho những người cần.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

We catch all this wild Alaskan salmon.

Chúng tôi bắt tất cả những cá hồi Alaska hoang dã này.

Nguồn: Freakonomics

25 miles outside the Alaskan port city of Valdez.

Cách cảng biển Valdez của Alaska 25 dặm.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

On a trip to Alaska, I had the opportunity to photograph Alaskan brown bears.

Trong một chuyến đi đến Alaska, tôi có cơ hội chụp ảnh những con gấu nâu Alaska.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2020 Compilation

The Alaskan Malamute is a large breed of dog that was originally bred for hunting and working in the Arctic.

Alaskan Malamute là một giống chó lớn ban đầu được lai tạo để săn bắn và làm việc ở Bắc Cực.

Nguồn: Selected English short passages

The 2004 fires scorched seven times the 50-year average land area for Alaskan burns.

Năm 2004, cháy thiêu rụi gấp bảy lần diện tích đất trung bình 50 năm của các vụ cháy ở Alaska.

Nguồn: Scientific Journal: Ecology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay