alfisol

[Mỹ]/ˈæl.fɪ.sɒl/
[Anh]/al-fi-sol/

Dịch

n.Một loại đất được đặc trưng bởi hàm lượng đất sét và sự phát triển từ vật liệu cha mẹ đã bị phong hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay