alias

[Mỹ]/'eɪlɪəs/
[Anh]/'elɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên gọi khác; một tên giả
adv. được biết đến với một tên khác; được biết dưới một tên giả

Câu ví dụ

Eric Blair, alias George Orwell.

Eric Blair, bí danh George Orwell.

a spy operating under the alias Barsad.

một điệp viên hoạt động dưới cái tên giả Barsad.

William Johnson, alias James Jackson.

William Johnson, bí danh James Jackson.

Fauntleroy, alias Bouquetiere (the Flower Girl).

Fauntleroy, bí danh Bouquetiere (Cô gái bán hoa).

His real name was Johnson, but he often went by the alias of Smith.

Tên thật của anh ta là Johnson, nhưng anh ta thường dùng cái tên giả Smith.

The name Darren was an alias he used to avoid the police.

Tên Darren là một cái tên giả mà anh ta dùng để tránh cảnh sát.

Server aliases will be compared with multidrop addresses by IP address.

Các tên máy chủ giả sẽ được so sánh với các địa chỉ đa điểm bằng địa chỉ IP.

John Lord, alias Peter Lewis, was convicted of murder.

John Lord, bí danh Peter Lewis, đã bị kết án về tội giết người.

"The long-haired man must be Brujon, and the bearded one Demi-Liard,alias Deux-Milliards."

"Người đàn ông tóc dài chắc hẳn là Brujon, và người đàn ông râu kẽm là Demi-Liard, bí danh Deux-Milliards."

It is calculated as half of the value of the sampling rate.Passing this level causes aliasing distortion, or foldover.

Nó được tính bằng một nửa giá trị của tốc độ lấy mẫu. Vượt qua mức này gây ra méo mó do lấy mẫu kép, hoặc gấp lại.

Our approach is based on a gradient domain technique that preserves important local perceptual cues while avoiding traditional problems such as aliasing, ghosting and haloing.

Phương pháp của chúng tôi dựa trên một kỹ thuật miền gradient bảo toàn các tín hiệu cảm nhận cục bộ quan trọng trong khi tránh các vấn đề truyền thống như lấy mẫu kép, bóng ma và quang diễu.

Amoxicillin Drug alias: Amoxycillin English name: Amoxicillin Description: tablets (capsules) agent: Each (capsules] 0.125 g;0.25g (titer).

Amoxicillin Thuốc bí danh: Amoxycillin Tên tiếng Anh: Amoxicillin Mô tả: viên nén (viên nang) tác nhân: Mỗi (viên nang] 0,125 g; 0,25g (titer).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay