codename

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mã phát triển tên mã

Câu ví dụ

What has been known as codename Morro will apparently be called Microsoft Security Essentials.Screenshots inside.

Những gì từng được biết đến với tên mã Morro có vẻ sẽ được gọi là Microsoft Security Essentials. Hình ảnh chụp màn hình bên trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay