alienating customers
làm xa rời khách hàng
alienating employees
làm xa rời nhân viên
alienating ideas
làm xa rời các ý tưởng
alienating behavior
hành vi xa lánh
alienating policies
làm xa rời các chính sách
feeling alienated
cảm thấy bị cô lập
an alienating environment
một môi trường gây ra sự xa rời
alienating language
ngôn ngữ gây ra sự xa rời
alienating experience
trải nghiệm xa lánh
the constant criticism is alienating her from her family.
Những lời chỉ trích liên tục khiến cô ấy cảm thấy xa cách với gia đình.
his management style is alienating employees.
Phong cách quản lý của anh ấy đang khiến nhân viên cảm thấy xa cách.
the government's policies are alienating young voters.
Các chính sách của chính phủ đang khiến những người trẻ tuổi cảm thấy xa cách.
social media can be alienating if used excessively.
Mạng xã hội có thể khiến mọi người cảm thấy xa cách nếu sử dụng quá mức.
the team felt alienated after the loss.
Đội cảm thấy bị cô lập sau thất bại.
he felt alienated from his peers because of his interests.
Anh cảm thấy bị xa cách với bạn bè đồng nghiệp vì sở thích của anh.
the company's new policies are alienating its best customers.
Các chính sách mới của công ty đang khiến khách hàng tốt nhất của họ cảm thấy xa cách.
she felt alienated by the cold and unwelcoming atmosphere.
Cô ấy cảm thấy bị xa cách bởi không khí lạnh lẽo và không thân thiện.
the lack of communication was alienating them from each other.
Sự thiếu giao tiếp khiến họ xa nhau.
his behavior is alienating his friends and family.
Hành vi của anh ấy đang khiến bạn bè và gia đình anh ấy xa cách.
alienating customers
làm xa rời khách hàng
alienating employees
làm xa rời nhân viên
alienating ideas
làm xa rời các ý tưởng
alienating behavior
hành vi xa lánh
alienating policies
làm xa rời các chính sách
feeling alienated
cảm thấy bị cô lập
an alienating environment
một môi trường gây ra sự xa rời
alienating language
ngôn ngữ gây ra sự xa rời
alienating experience
trải nghiệm xa lánh
the constant criticism is alienating her from her family.
Những lời chỉ trích liên tục khiến cô ấy cảm thấy xa cách với gia đình.
his management style is alienating employees.
Phong cách quản lý của anh ấy đang khiến nhân viên cảm thấy xa cách.
the government's policies are alienating young voters.
Các chính sách của chính phủ đang khiến những người trẻ tuổi cảm thấy xa cách.
social media can be alienating if used excessively.
Mạng xã hội có thể khiến mọi người cảm thấy xa cách nếu sử dụng quá mức.
the team felt alienated after the loss.
Đội cảm thấy bị cô lập sau thất bại.
he felt alienated from his peers because of his interests.
Anh cảm thấy bị xa cách với bạn bè đồng nghiệp vì sở thích của anh.
the company's new policies are alienating its best customers.
Các chính sách mới của công ty đang khiến khách hàng tốt nhất của họ cảm thấy xa cách.
she felt alienated by the cold and unwelcoming atmosphere.
Cô ấy cảm thấy bị xa cách bởi không khí lạnh lẽo và không thân thiện.
the lack of communication was alienating them from each other.
Sự thiếu giao tiếp khiến họ xa nhau.
his behavior is alienating his friends and family.
Hành vi của anh ấy đang khiến bạn bè và gia đình anh ấy xa cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay