alkoxide

[Mỹ]/ˈɔːlkoʊsaɪd/
[Anh]/alˈkɒksaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Muối hoặc este của một loại rượu, được hình thành bằng cách thay thế nguyên tử hydro trong nhóm hydroxyl (-OH) bằng một kim loại hoặc gốc khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

alkoxide ion

ion alkoxit

alkoxide synthesis

nguyên tử tổng hợp alkoxit

alkoxide reagent

tác nhân alkoxit

sodium alkoxide

natri alkoxit

potassium alkoxide

kali alkoxit

alkoxide bridge

cầu alkoxit

alkoxide complex

phức hợp alkoxit

alkoxide stability

độ ổn định của alkoxit

alkoxide reactivity

độ phản ứng của alkoxit

alkyl alkoxide

alkyl alkoxit

Câu ví dụ

alkoxides are strong bases.

alkoxit là những bazơ mạnh.

the reaction of an alkyl halide with an alkoxide yields an alcohol.

phản ứng của một halogenua alkyl với một alkoxit tạo ra một ancol.

alkoxides are commonly used in organic synthesis.

alkoxit thường được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.

sodium alkoxide is a powerful reducing agent.

natri alkoxit là một chất khử mạnh.

alkoxides can be used to deprotonate carboxylic acids.

có thể sử dụng alkoxit để khử proton của các axit carboxylic.

the alkoxide ion has a negative charge.

ion alkoxit mang điện tích âm.

alkoxides are often prepared by reacting an alcohol with a strong base.

thường điều chế alkoxit bằng cách phản ứng một ancol với một bazơ mạnh.

the alkoxide group is important in many biological molecules.

nhóm alkoxit rất quan trọng trong nhiều phân tử sinh học.

alkoxides are versatile reagents in organic chemistry.

alkoxit là những chất phản ứng linh hoạt trong hóa học hữu cơ.

the stability of alkoxides depends on the alkyl group.

tính ổn định của alkoxit phụ thuộc vào nhóm alkyl.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay