all-wheel

[Mỹ]/[ɔːl ˈwiːl]/
[Anh]/[ɔːl ˈwiːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có bánh xe ở tất cả các bên; dẫn động bốn bánh; Liên quan đến hoặc có hệ thống dẫn động bốn bánh.
n. Một phương tiện có hệ thống dẫn động bốn bánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

all-wheel drive

truyền động 4 bánh

all-wheel vehicle

xe 4 bánh

all-wheel system

hệ thống 4 bánh

all-wheel traction

kéo 4 bánh

all-wheel performance

hiệu suất 4 bánh

all-wheel control

kiểm soát 4 bánh

all-wheel stability

ổn định 4 bánh

all-wheel handling

điều khiển 4 bánh

all-wheel suv

xe suv 4 bánh

all-wheel cars

xe 4 bánh

Câu ví dụ

the all-wheel drive system handled the snowy roads with ease.

Hệ thống dẫn động 4 bánh đã xử lý dễ dàng trên những con đường tuyết phủ.

we opted for an all-wheel vehicle for better winter traction.

Chúng tôi chọn một phương tiện dẫn động 4 bánh để có độ bám tốt hơn vào mùa đông.

the all-wheel suv provided a stable and comfortable ride.

Xe SUV dẫn động 4 bánh cung cấp một chuyến đi ổn định và thoải mái.

an all-wheel car is often preferred in regions with frequent snow.

Một chiếc xe dẫn động 4 bánh thường được ưa chuộng ở những khu vực có tuyết thường xuyên.

the all-wheel system improved the car's handling on wet pavement.

Hệ thống dẫn động 4 bánh đã cải thiện khả năng xử lý của xe trên mặt đường ướt.

consider an all-wheel vehicle if you live in a snowy climate.

Hãy cân nhắc một phương tiện dẫn động 4 bánh nếu bạn sống trong khí hậu tuyết.

the all-wheel feature is a valuable asset in challenging conditions.

Tính năng dẫn động 4 bánh là một tài sản quý giá trong các điều kiện khó khăn.

many luxury cars now come standard with all-wheel drive.

Rất nhiều xe sang hiện nay được trang bị tiêu chuẩn dẫn động 4 bánh.

the all-wheel system distributes power to all four wheels.

Hệ thống dẫn động 4 bánh phân phối sức mạnh đến tất cả bốn bánh xe.

we tested the all-wheel performance on a muddy track.

Chúng tôi đã kiểm tra hiệu suất dẫn động 4 bánh trên một đường trượt bùn.

the all-wheel system enhanced the vehicle's off-road capability.

Hệ thống dẫn động 4 bánh đã nâng cao khả năng off-road của phương tiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay