two-wheel

[Mỹ]/[ˈtuː ˈwiːl]/
[Anh]/[ˈtuː ˈwiːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phương tiện có hai bánh xe, chẳng hạn như xe đạp hoặc xe máy; Một phương tiện hai bánh xe.
adj. Có hai bánh xe.
Word Forms
số nhiềutwo-wheels

Cụm từ & Cách kết hợp

two-wheel drive

dẫn động hai bánh

two-wheel vehicle

xe hai bánh

riding two-wheel

đi xe hai bánh

two-wheel lane

làn dành cho xe hai bánh

two-wheel parking

bãi đỗ xe hai bánh

two-wheel repair

sửa chữa xe hai bánh

two-wheel market

chợ xe hai bánh

two-wheel sport

môn thể thao xe hai bánh

two-wheel racing

đua xe hai bánh

two-wheel scooter

xe tay ga hai bánh

Câu ví dụ

he enjoys riding his two-wheel bicycle through the park.

Anh ấy thích đi xe đạp hai bánh trong công viên.

the two-wheel scooter is a convenient way to get around the city.

Xe tay ga hai bánh là một phương tiện đi lại thuận tiện trong thành phố.

the company specializes in manufacturing high-quality two-wheel vehicles.

Công ty chuyên sản xuất các phương tiện hai bánh chất lượng cao.

she learned to ride a two-wheel bike when she was five years old.

Cô ấy đã học đi xe đạp hai bánh khi cô ấy năm tuổi.

the two-wheel market is experiencing significant growth in recent years.

Thị trường xe hai bánh đang trải qua sự tăng trưởng đáng kể trong những năm gần đây.

he parked his two-wheel motorcycle in the designated area.

Anh ấy đã đậu xe máy hai bánh của mình ở khu vực được chỉ định.

the two-wheel transportation option is eco-friendly and cost-effective.

Phương tiện giao thông hai bánh thân thiện với môi trường và tiết kiệm chi phí.

the repair shop specializes in two-wheel bicycle and motorcycle maintenance.

Tiệm sửa chữa chuyên về bảo trì xe đạp và xe máy hai bánh.

they are designing a new model of two-wheel electric scooter.

Họ đang thiết kế một mẫu xe tay ga điện hai bánh mới.

the two-wheel industry is highly competitive.

Ngành công nghiệp xe hai bánh rất cạnh tranh.

he prefers the agility of a two-wheel scooter over a car.

Anh ấy thích sự linh hoạt của xe tay ga hai bánh hơn là ô tô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay