| số nhiều | two-wheels |
two-wheel drive
dẫn động hai bánh
two-wheel vehicle
xe hai bánh
riding two-wheel
đi xe hai bánh
two-wheel lane
làn dành cho xe hai bánh
two-wheel parking
bãi đỗ xe hai bánh
two-wheel repair
sửa chữa xe hai bánh
two-wheel market
chợ xe hai bánh
two-wheel sport
môn thể thao xe hai bánh
two-wheel racing
đua xe hai bánh
two-wheel scooter
xe tay ga hai bánh
he enjoys riding his two-wheel bicycle through the park.
Anh ấy thích đi xe đạp hai bánh trong công viên.
the two-wheel scooter is a convenient way to get around the city.
Xe tay ga hai bánh là một phương tiện đi lại thuận tiện trong thành phố.
the company specializes in manufacturing high-quality two-wheel vehicles.
Công ty chuyên sản xuất các phương tiện hai bánh chất lượng cao.
she learned to ride a two-wheel bike when she was five years old.
Cô ấy đã học đi xe đạp hai bánh khi cô ấy năm tuổi.
the two-wheel market is experiencing significant growth in recent years.
Thị trường xe hai bánh đang trải qua sự tăng trưởng đáng kể trong những năm gần đây.
he parked his two-wheel motorcycle in the designated area.
Anh ấy đã đậu xe máy hai bánh của mình ở khu vực được chỉ định.
the two-wheel transportation option is eco-friendly and cost-effective.
Phương tiện giao thông hai bánh thân thiện với môi trường và tiết kiệm chi phí.
the repair shop specializes in two-wheel bicycle and motorcycle maintenance.
Tiệm sửa chữa chuyên về bảo trì xe đạp và xe máy hai bánh.
they are designing a new model of two-wheel electric scooter.
Họ đang thiết kế một mẫu xe tay ga điện hai bánh mới.
the two-wheel industry is highly competitive.
Ngành công nghiệp xe hai bánh rất cạnh tranh.
he prefers the agility of a two-wheel scooter over a car.
Anh ấy thích sự linh hoạt của xe tay ga hai bánh hơn là ô tô.
two-wheel drive
dẫn động hai bánh
two-wheel vehicle
xe hai bánh
riding two-wheel
đi xe hai bánh
two-wheel lane
làn dành cho xe hai bánh
two-wheel parking
bãi đỗ xe hai bánh
two-wheel repair
sửa chữa xe hai bánh
two-wheel market
chợ xe hai bánh
two-wheel sport
môn thể thao xe hai bánh
two-wheel racing
đua xe hai bánh
two-wheel scooter
xe tay ga hai bánh
he enjoys riding his two-wheel bicycle through the park.
Anh ấy thích đi xe đạp hai bánh trong công viên.
the two-wheel scooter is a convenient way to get around the city.
Xe tay ga hai bánh là một phương tiện đi lại thuận tiện trong thành phố.
the company specializes in manufacturing high-quality two-wheel vehicles.
Công ty chuyên sản xuất các phương tiện hai bánh chất lượng cao.
she learned to ride a two-wheel bike when she was five years old.
Cô ấy đã học đi xe đạp hai bánh khi cô ấy năm tuổi.
the two-wheel market is experiencing significant growth in recent years.
Thị trường xe hai bánh đang trải qua sự tăng trưởng đáng kể trong những năm gần đây.
he parked his two-wheel motorcycle in the designated area.
Anh ấy đã đậu xe máy hai bánh của mình ở khu vực được chỉ định.
the two-wheel transportation option is eco-friendly and cost-effective.
Phương tiện giao thông hai bánh thân thiện với môi trường và tiết kiệm chi phí.
the repair shop specializes in two-wheel bicycle and motorcycle maintenance.
Tiệm sửa chữa chuyên về bảo trì xe đạp và xe máy hai bánh.
they are designing a new model of two-wheel electric scooter.
Họ đang thiết kế một mẫu xe tay ga điện hai bánh mới.
the two-wheel industry is highly competitive.
Ngành công nghiệp xe hai bánh rất cạnh tranh.
he prefers the agility of a two-wheel scooter over a car.
Anh ấy thích sự linh hoạt của xe tay ga hai bánh hơn là ô tô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay