budget allocations
phân bổ ngân sách
resource allocations
phân bổ nguồn lực
financial allocations
phân bổ tài chính
human resource allocations
phân bổ nguồn nhân lực
equipment allocations
phân bổ thiết bị
project allocations
phân bổ dự án
time allocations
phân bổ thời gian
prioritize allocations
ưu tiên phân bổ
review allocations
xem xét lại phân bổ
the government announced new budget allocations for education.
chính phủ đã công bố các phân bổ ngân sách mới cho giáo dục.
the company made strategic allocations of resources to different departments.
công ty đã thực hiện phân bổ nguồn lực chiến lược cho các phòng ban khác nhau.
we need to discuss the allocation of tasks for this project.
chúng ta cần thảo luận về việc phân bổ nhiệm vụ cho dự án này.
she received a generous allocation of time for her presentation.
cô ấy đã nhận được sự phân bổ thời gian đáng kể cho bài thuyết trình của mình.
the team made efficient allocations of their time and energy.
nhóm đã thực hiện phân bổ thời gian và năng lượng một cách hiệu quả.
there was a clear allocation of responsibilities among the members.
có sự phân chia trách nhiệm rõ ràng giữa các thành viên.
the organization's budget allocations reflect its priorities.
các phân bổ ngân sách của tổ chức phản ánh các ưu tiên của nó.
the manager reviewed the proposed allocations for the next quarter.
người quản lý đã xem xét các phân bổ dự kiến cho quý tiếp theo.
the research project required significant allocations of funding.
dự án nghiên cứu đòi hỏi sự phân bổ nguồn tài trợ đáng kể.
budget allocations
phân bổ ngân sách
resource allocations
phân bổ nguồn lực
financial allocations
phân bổ tài chính
human resource allocations
phân bổ nguồn nhân lực
equipment allocations
phân bổ thiết bị
project allocations
phân bổ dự án
time allocations
phân bổ thời gian
prioritize allocations
ưu tiên phân bổ
review allocations
xem xét lại phân bổ
the government announced new budget allocations for education.
chính phủ đã công bố các phân bổ ngân sách mới cho giáo dục.
the company made strategic allocations of resources to different departments.
công ty đã thực hiện phân bổ nguồn lực chiến lược cho các phòng ban khác nhau.
we need to discuss the allocation of tasks for this project.
chúng ta cần thảo luận về việc phân bổ nhiệm vụ cho dự án này.
she received a generous allocation of time for her presentation.
cô ấy đã nhận được sự phân bổ thời gian đáng kể cho bài thuyết trình của mình.
the team made efficient allocations of their time and energy.
nhóm đã thực hiện phân bổ thời gian và năng lượng một cách hiệu quả.
there was a clear allocation of responsibilities among the members.
có sự phân chia trách nhiệm rõ ràng giữa các thành viên.
the organization's budget allocations reflect its priorities.
các phân bổ ngân sách của tổ chức phản ánh các ưu tiên của nó.
the manager reviewed the proposed allocations for the next quarter.
người quản lý đã xem xét các phân bổ dự kiến cho quý tiếp theo.
the research project required significant allocations of funding.
dự án nghiên cứu đòi hỏi sự phân bổ nguồn tài trợ đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay