allometry

[Mỹ]/æləˈmɛtri/
[Anh]/ˌæl.əˈmɛ.tr̬i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nghiên cứu mối quan hệ giữa kích thước và hình dạng trong các sinh vật, hoặc tỷ lệ tăng trưởng khác nhau của các phần khác nhau của một sinh vật.
Word Forms
số nhiềuallometries

Cụm từ & Cách kết hợp

allometry in biology

tỉ lệ trong sinh học

allometry and evolution

tỉ lệ và tiến hóa

allometry and morphology

tỉ lệ và hình thái

Câu ví dụ

allometry explains how body size relates to other traits.

tất cả các phép đo giải thích cách kích thước cơ thể liên quan đến các đặc điểm khác.

researchers use allometry to study evolutionary trends in animals.

các nhà nghiên cứu sử dụng tất cả các phép đo để nghiên cứu các xu hướng tiến hóa ở động vật.

the study of allometry sheds light on biological diversity.

nghiên cứu về tất cả các phép đo làm sáng tỏ sự đa dạng sinh học.

understanding allometry is crucial for conservation efforts.

hiểu tất cả các phép đo là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

the field of allometry encompasses various biological disciplines.

lĩnh vực của tất cả các phép đo bao gồm nhiều ngành khoa học sinh học.

allometry provides insights into the scaling of biological processes.

tất cả các phép đo cung cấp thông tin chi tiết về quy mô của các quá trình sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay