allying with enemies
liên minh với kẻ thù
allying despite differences
liên minh bất chấp sự khác biệt
they are allying with their rivals to win the election.
họ đang liên minh với đối thủ để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
the two companies are allying to develop a new technology.
hai công ty đang liên minh để phát triển một công nghệ mới.
countries are allying to combat climate change.
các quốc gia đang liên minh để chống lại biến đổi khí hậu.
she is allying with her friends to start a business.
cô ấy đang liên minh với bạn bè của mình để bắt đầu một công việc kinh doanh.
the rebels were allying with local tribes for support.
những kẻ nổi loạn đang liên minh với các bộ tộc địa phương để được hỗ trợ.
they are allying their forces to defeat the enemy.
họ đang liên minh lực lượng của mình để đánh bại kẻ thù.
the political parties are allying for a common cause.
các đảng phái chính trị đang liên minh vì một mục đích chung.
he is allying himself with powerful figures in the industry.
anh ấy đang liên minh với những nhân vật có ảnh hưởng trong ngành.
the scientists are allying to find a cure for the disease.
các nhà khoa học đang liên minh để tìm ra phương pháp chữa bệnh.
they were allying with each other against their common enemy.
họ đang liên minh với nhau chống lại kẻ thù chung của họ.
allying with enemies
liên minh với kẻ thù
allying despite differences
liên minh bất chấp sự khác biệt
they are allying with their rivals to win the election.
họ đang liên minh với đối thủ để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
the two companies are allying to develop a new technology.
hai công ty đang liên minh để phát triển một công nghệ mới.
countries are allying to combat climate change.
các quốc gia đang liên minh để chống lại biến đổi khí hậu.
she is allying with her friends to start a business.
cô ấy đang liên minh với bạn bè của mình để bắt đầu một công việc kinh doanh.
the rebels were allying with local tribes for support.
những kẻ nổi loạn đang liên minh với các bộ tộc địa phương để được hỗ trợ.
they are allying their forces to defeat the enemy.
họ đang liên minh lực lượng của mình để đánh bại kẻ thù.
the political parties are allying for a common cause.
các đảng phái chính trị đang liên minh vì một mục đích chung.
he is allying himself with powerful figures in the industry.
anh ấy đang liên minh với những nhân vật có ảnh hưởng trong ngành.
the scientists are allying to find a cure for the disease.
các nhà khoa học đang liên minh để tìm ra phương pháp chữa bệnh.
they were allying with each other against their common enemy.
họ đang liên minh với nhau chống lại kẻ thù chung của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay