opposing

[Mỹ]/ə'pozɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đối diện nhau; đang trong tình trạng đối kháng; trái ngược
v. chống lại
Word Forms
hiện tại phân từopposing

Cụm từ & Cách kết hợp

opposing views

quan điểm đối lập

opposing opinions

ý kiến trái ngược

opposing forces

lực lượng đối lập

Câu ví dụ

on the opposing page there were two addresses.

ở trang đối diện có hai địa chỉ.

a zone of opposing fold vergence.

một vùng có sự đối nghịch của các nếp gấp.

A countercharge of libel was made by the opposing counsel.

Một phản tố cáo về tội phỉ báng đã được đưa ra bởi luật sư đối phương.

gave the opposing team the treatment.

đã cho đội đối phương sự đối xử.

whomped the opposing team.

đã đánh bại đội đối phương.

cross the cables in opposing directions.

chéo các cáp theo hướng ngược lại.

the brothers fought on opposing sides in the war.

hai anh em đã chiến đấu ở các bên đối lập trong cuộc chiến.

the dangerous tension between opposing military powers.

sự căng thẳng nguy hiểm giữa các thế lực quân sự đối lập.

broker an agreement among opposing factions.

thiết lập một thỏa thuận giữa các phe phái đối lập.

He's been opposing me all along the line.

Anh ta đã phản đối tôi trên mọi mặt trận.

The two opposing armies fought through to the end.

Hai đạo quân đối lập đã chiến đấu đến cùng.

The mayor went on record as opposing a tax raise.

Thị trưởng đã lên tiếng phản đối việc tăng thuế.

an alliance of labor unions opposing the bill.

một liên minh các công đoàn lao động phản đối dự luật.

They warred against the opposing army 8 years.

Họ đã chiến tranh với đội quân đối phương trong 8 năm.

Opposing armies joined battle on the plain.

Các đạo quân đối lập đã gia nhập trận chiến trên đồng bằng.

their leaders called for unity between opposing factions.

các nhà lãnh đạo kêu gọi sự thống nhất giữa các phe phái đối lập.

We can learn much by being brought into contact with opposing opinions.

Chúng ta có thể học được nhiều điều bằng cách tiếp xúc với những ý kiến trái ngược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay