alphabetisations

[Mỹ]/ˌæl.fə.baɪˈtɪ.zeɪʃənz/
[Anh]/ˌælfəˌbʌɪˈteɪʃən̩z/

Dịch

n.Hành động sắp xếp các thứ theo thứ tự chữ cái.

Câu ví dụ

the library used different alphabetisations for its card catalogue.

thư viện đã sử dụng các hệ thống phân loại khác nhau cho tủ danh mục thẻ bài của nó.

these alphabetisations are helpful for quickly finding specific information.

những hệ thống phân loại này hữu ích cho việc nhanh chóng tìm kiếm thông tin cụ thể.

the software allows you to customize the alphabetisations used in reports.

phần mềm cho phép bạn tùy chỉnh các hệ thống phân loại được sử dụng trong báo cáo.

different countries may have different alphabetisations for their language.

các quốc gia khác nhau có thể có các hệ thống phân loại khác nhau cho ngôn ngữ của họ.

the alphabetisations in dictionaries can vary depending on the edition.

các hệ thống phân loại trong từ điển có thể khác nhau tùy thuộc vào phiên bản.

understanding different alphabetisations is important for navigating online databases.

hiểu các hệ thống phân loại khác nhau rất quan trọng để điều hướng các cơ sở dữ liệu trực tuyến.

the alphabetisation of the names in the phone book was alphabetical by last name.

hệ thống phân loại tên trong sổ điện thoại được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ.

the alphabetisations in this system are based on a specific algorithm.

các hệ thống phân loại trong hệ thống này dựa trên một thuật toán cụ thể.

the website uses a unique alphabetisation for its product categories.

trang web sử dụng một hệ thống phân loại duy nhất cho các danh mục sản phẩm của nó.

it's important to note the specific alphabetisations used in any given document.

cần lưu ý các hệ thống phân loại cụ thể được sử dụng trong bất kỳ tài liệu nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay