sorting

[Mỹ]/'sɔ:tiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình sắp xếp, tổ chức, hoặc phân loại các mục.

Cụm từ & Cách kết hợp

sorting algorithm

thuật toán sắp xếp

data sorting

sắp xếp dữ liệu

sorting tool

công cụ sắp xếp

sort of

có phần

some sort of

một loại nào đó

sort out

sắp xếp

of sorts

có một loại

of a sort

có một loại

quick sort

sắp xếp nhanh

sort order

thứ tự sắp xếp

bubble sort

sắp xếp bong bóng

sort by

sắp xếp theo

out of sorts

không khỏe

sort through

xét duyệt

insertion sort

sắp xếp chèn

heap sort

sắp xếp đống

merge sort

sắp xếp hợp nhất

selection sort

sắp xếp lựa chọn

in some sort

theo một cách nào đó

sort ascending

sắp xếp tăng dần

a good sort

một người tốt

sort descending

sắp xếp giảm dần

Câu ví dụ

sorting through the jungle of regulations.

Tìm hiểu qua mớ quy định phức tạp.

Sorting mail is not a job for people with a low boredom threshold.

Sắp xếp thư không phải là một công việc dành cho những người có khả năng chịu đựng sự buồn chán kém.

she started sorting out the lettuce from the spinach.

Cô ấy bắt đầu phân loại rau xà lách ra khỏi rau bina.

Modeling a mathematical model and simulate for the construction of the sorting table of package sorting machine, and proposes a scheme of discriminatingly setting the buffers of sorting table.

Mô hình hóa một mô hình toán học và mô phỏng để xây dựng bàn phân loại của máy phân loại gói, và đề xuất một phương án thiết lập các bộ đệm của bàn phân loại.

She discovered it in the midst of sorting out her father’s things.

Cô ấy tìm thấy nó khi đang sắp xếp đồ đạc của cha mình.

In order to solve the problem,in this paper the maniple sorting and inspection method is summarized.

Để giải quyết vấn đề, trong bài báo này, phương pháp phân loại và kiểm tra mảng được tóm tắt.

The concept of in-place quicksort binary tree has great theoretical and practical reference value to the research and improvement of sorting algorithm.

Khái niệm về cây nhị phân sắp xếp nhanh tại chỗ có giá trị tham khảo lý luận và thực tế lớn đối với nghiên cứu và cải tiến thuật toán sắp xếp.

Dad's as happy as a sandboy since he retired,pottering in the garden or sorting out his collection of stamps.

Bố ấy vui như một cậu bé trên bãi biển kể từ khi nghỉ hưu,vừa làm vườn vừa sắp xếp bộ sưu tập tem của ông.

Hillis then reran the experiment but with this important difference: He allowed the sorting test itself to mutate while the evolving sorter tried to solve it.

Hillis sau đó đã chạy lại thí nghiệm nhưng với một sự khác biệt quan trọng: Anh ấy đã cho phép chính bài kiểm tra sắp xếp tự đột biến trong khi bộ sắp xếp đang phát triển cố gắng giải quyết nó.

The middle oil-member is characterized by medium-sized sandstone and pebbled sandstone, with fair sorting and subangular sphaericity.Rock types mainly were feldspar debris sandstone.

Thành phần dầu trung tâm được đặc trưng bởi cát kết và cát kết cuội kích thước trung bình, có phân loại tốt và độ cầu sắc diện góc dưới. Các loại đá chủ yếu là cát kết mạt đá thạch anh.

Ví dụ thực tế

Are you using the Havermax 4000 to do your sorting?

Bạn có đang sử dụng Havermax 4000 để phân loại không?

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

Just look at this sorting zone near Joburg where thousands live.

Chỉ cần nhìn vào khu vực phân loại này gần Joburg, nơi có hàng ngàn người sinh sống.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The robots handle up to 80 percent of the mail sorting at the center.

Các robot xử lý đến 80% công việc phân loại thư tại trung tâm.

Nguồn: VOA Slow English Technology

In your case, you're done quick sorting with time to spare.

Trong trường hợp của bạn, bạn sẽ hoàn thành việc phân loại nhanh chóng và có thời gian rảnh.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Our first question is a sorting question.

Câu hỏi đầu tiên của chúng tôi là một câu hỏi về phân loại.

Nguồn: Grammar Lecture Hall

19. He is sorting through some papers.

19. Anh ấy đang phân loại một số giấy tờ.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

We are also very particular about the sorting.

Chúng tôi cũng rất tỉ mỉ về việc phân loại.

Nguồn: American Elementary School English 5

Smart waste sorting making life greener and easier.

Phân loại chất thải thông minh giúp cuộc sống xanh và dễ dàng hơn.

Nguồn: CGTN

He is sorting through some papers.

Anh ấy đang phân loại một số giấy tờ.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

It's just another word for sorting.

Đó chỉ là một từ khác cho việc phân loại.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay